Tháng Chín 8, 2022 0 1842 Trang sức tiếng Anh là gì? Đây là một từ vựng phổ biến khi nói đến các vấn đề như trang điểm, làm đẹp,… Vì vậy, theo dõi bài viết dưới đây của JES để biết thêm thông tin nhé! Theo từ điển Oxford, không có sự khác biệt khi phát âm từ này dù theo giọng Anh - Anh (BrE) hay Anh - Mỹ (NAmE), cụ thể như sau: Khi đi khám sức khỏe xin việc tại một số bệnh viện lớn, ứng viên sẽ mua mẫu giấy khám sức khỏe bằng tiếng Anh tại bệnh viện đó. Nếu khám tại các cơ sở y tế nhỏ, bạn có thể dùng mẫu giấy tiếng Anh được periodtapes.com chia sẻ: Tại đây. Trên đây là mẫu hồ sơ Răng khôn tiếng Anh là gì? Từ vựng và mẫu câu thông dụng tại phòng khám nha khoa. Răng miệng là là vô cùng quan trọng đối với sức khỏe. Khi cảm nhận được dấu hiệu bất thường, bạn nên nhanh chóng đến gặp nha sĩ để có những chẩn đoán và chữa trị kịp thời. Từ 2.请代我向你的家人问好。. qǐng dài wǒ xiàng nǐ jiārén wènhǎo. giúp tôi gửi lời hỏi thăm tới gia đình anh nhé. 3.希望你能再来我家做客。. xīwàng nǐ néng lái wǒ jiā zuòkè. hy vọng anh tới nhà tôi làm khách. 4.后会有期。. hòu huì yǒu qī. sau này sẽ có dịp gặp lại. Đường dẫn trực tiếp. Sau hơn 7 tháng chiến tranh, quân Nga ở Ukraine đang kiệt sức và hết đạn dược, người đứng đầu cơ quan tình báo GCHQ chuyên thu thập thông tin tình báo cho chính phủ Anh và các lực lượng võ trang, cho biết ngày 11/10. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hao tâm tổn sức tiếng Trung nghĩa là gì. hao tâm tổn sức (phát âm có thể chưa chuẩn) 耗神 《消耗精力。 》hao tâm tổn sức耗神费力。 费尽心机 《绞尽脑汁:不断地、拼命地想突破困难:冥思苦想。 》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 耗神 《消耗精力。 》 hao tâm tổn sức 耗神费力。 费尽心机 《绞尽脑汁:不断地、拼命地想突破困难:冥思苦想。 》 Chuẩn bị trước phần giới thiệu bản thân bằng Tiếng Anh. Giới thiệu bản thân bằng Tiếng Anh là phần đầu tiên và chắc chắn sẽ có trong buổi phỏng vấn bằng Tiếng Anh. Chính vì thế, bạn cần chuẩn bị trước kỹ lưỡng, sao cho phần giới thiệu này ngắn gọn, súc tích 0. Sức đề kháng của cơ thể là: body resistance. Answered 6 years ago. Rossy. Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF. Please register/login to answer this question. Click here to login. Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. Ông bà ta vẫn thường có câu “Người đẹp vì lụa”, hay như trong tiếng Anh dịch ra là “Fine feathers make a fine bird” – Những chiếc lông đẹp sẽ tạo nên một con chim đẹp. “Lụa” ở đây không còn chỉ là quần áo nữa, mà còn là tất cả mọi thứ chúng ta dùng để làm đẹp, trong đó có cả những món đồ trang sức. Một chiếc vòng cổ quyến rũ hay một đôi hoa tai lấp lánh sẽ khiến bạn bừng sáng hơn bao giờ hết. Nếu bạn vẫn chưa biết nhiều những từ vựng tiếng Anh về trang sức thì hãy xem bài viết này cùng Step Up nhé! Nội dung bài viết1. Từ vựng tiếng Anh về trang sức2. Một số câu giao tiếp cơ bản chủ đề trang sức tiếng Anh3. Hội thoại áp dụng từ vựng tiếng Anh về trang sức4. Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về trang sức hiệu quả 1. Từ vựng tiếng Anh về trang sức Trang sức tiếng Anh được gọi chung là “jewelry”, nhưng mỗi đồ vật lại có một tên riêng khác nhau. Dưới đây là 40 từ vựng tiếng Anh về trang sức thông dụng nhất, giúp bạn bước đầu bước chân vào “thế giới lấp lánh” này Từ vựng tiếng Anh về trang sức Anklet n Vòng chân Bangle n Vòng tay không có móc cài Bracelet n Vòng tay, lắc tay có móc cài Bead n Hạt, hột của chuỗi vòng Brooch n Trâm cài tóc Chain n Chuỗi vòng cổ Charm bracelet n Vòng có gắn nhiều đồ lấp lánh Clasp n Cái móc, cái gài Comb n Lược thẳng Cufflink n Khuy cài cổ tay áo Cufflinks n Khuy măng sét Earrings n Khuyên tai Emery board n Duỗi móng tay Engagement ring n Nhẫn đính hôn Hairbrush n Lược chùm Hair clip Dây kẹp tóc Hair tie n Dây buộc tóc Hoop earrings n Hoa tai dạng vòng Jeweler n Thợ kim hoàn Lipstick n Son môi Locket n Mề đay có lồng ảnh Makeup n Đồ trang điểm Medallion n Mặt dây chuyền tròn, bằng kim loại Mirro n Gương Nail polish n Sơn móng tay Necklace n Vòng cổ Pearl necklace n Vòng cổ ngọc trai Pendant n Mặt dây chuyền bằng đá quý Piercing n Khuyên Pin n Cài áo Pocket n Túi quần áo Precious stone n Đá quý Ring n Nhẫn Wedding ring n Nhẫn cưới Engagement ring n Nhẫn đính hôn Signet ring n Nhẫn khắc chữ Strand of beads n Chuỗi hạt Tie pin n Ghim cài cà vạt Walking stick n Gậy đi bộ Watch n Đồng hồ [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 2. Một số câu giao tiếp cơ bản chủ đề trang sức tiếng Anh Tưởng tượng một ngày bạn có cơ hội đi mua đồ trang sức ở nước ngoài, hoặc “order” trang sức qua một trang web tiếng Anh, hay chỉ đơn giản là muốn khen chiếc lắc tay của người bạn Tây đẹp quá, bạn sẽ giao tiếp ra sao nhỉ? Hãy ứng dụng từ vựng tiếng Anh về trang sức cùng một số câu giao tiếp cơ bản chủ đề trang sức sau Mẫu câu và từ vựng tiếng Anh về trang sức Người mua và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về trang sức How much does it cost? Cái đó có giá bao nhiêu? How much does this bracelet cost? Cái vòng tay này giá bao nhiêu? What kind of watch is it? Đồng hồ này hiệu gì? I’m looking for a clip on earrings. Do you carry any? Tôi đang tìm khuyên tai gài. Bên bạn có không? Can I look at this ring? Tôi có thể xem chiếc nhẫn này không? Could you show me the…? Bạn có thể cho tôi xem…? Can I see that one? Tôi có thể xem cái đó không? Can I try on this necklace? Tôi có thể thử chiếc vòng cổ này không? Do you have anything cheaper? Có cái nào rẻ hơn không? Would you have any necklace that would go well with this? Bạn có chiếc vòng cổ nào hợp với món đồ này không? Do you engrave here? Bạn có khắc lên đây không? Can you wrap it as a gift, please? Làm ơn gói thành món quà giúp tôi. I’m looking for a birthday present for…. What do you recommend? Tôi muốn tìm quà sinh nhật cho… Bạn có gợi ý gì không? Người bán và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về trang sức What can I do for you? = Can I help you with anything? Tôi có thể giúp gì cho quý khách không ạ? This is our newest design Đây là thiết kế mới nhất của chúng tôi. Let me get it out for you. What is your size? Để tôi lấy ra cho bạn thử. Kích cỡ của bạn là gì? These items are on sale Những mặt hàng này đang được giảm giá. What size do you want? Quý khách muốn tìm kích cỡ nào? I think this one will suit you. Tôi nghĩ món đồ này sẽ hợp với quý khách. Why don’t you try this bracelet on? Bạn thử chiếc vòng tay này đi. I’ll check the price for you. Tôi sẽ kiểm tra giá cho quý khách. Xem thêm Tiếng Anh giao tiếp về mĩ phẩm và trang điểm Tiếng Anh giao tiếp về giày dép 3. Hội thoại áp dụng từ vựng tiếng Anh về trang sức Trong cuộc sống thường ngày chúng, ta cũng sẽ có lúc nói chuyện về trang sức, nhất là giữa các bạn nữ với nhau. Đây cũng là một cách hữu hiệu để làm quen đó. Sau đây là hai cuộc hội thoại mẫu, áp dụng từ vựng tiếng Anh về trang sức đơn giản để các bạn tham khảo Hội thoại ứng dụng từ vựng tiếng Anh về trang sức Hội thoại 1 A I love your earrings. When did you get it? Tôi thích khuyên tai của bạn. Bạn có nó như thể nào? B I got them a while ago, but I haven’t worn them much. You really like it? Tôi có chúng một thời gian rồi nhưng tôi không đeo nhiều lắm. Bạn thực sự thích sao? A Yeah. It’s beautiful. What are they made of? White gold or silver? Đúng. Chúng đẹp mà. Chất liệu là gì thế? Vàng trắng hay bạc? B It’s white gold. Vàng trắng. A Where did you buy it? Bạn mua nó ở đâu? B My boyfriend took me to a store in the Vincom mall and he let me pick it out. Bạn trai tôi đưa tôi vào 1 cửa hàng trong Vincom và cho tôi chọn một đôi. A That’s so sweet. You’re so lucky. To me, I always want to own a necklace. Thật ngọt ngào. Bạn rất may mắn đấy. Đối với tôi thì tôi luôn muốn có một chiếc vòng cổ. B There is a jewelry shop nearby, and they have a couple of beautiful necklaces. Do you want to go for a look? Có một cửa hàng trang sức gần đây, và họ có vài chiếc vòng cổ đẹp lắm. Bạn có muốn đi xem không? A Sounds great. Let’s go! Nghe được đó. Đi thôi! Hội thoại 2 A Look at Taylor Swift! She is wearing a pearl necklace and a coat made of bird feathers. Nhìn Taylor Swift kìa. Cô ấy đeo một chuỗi hạt ngọc trai và một chiếc áo choàng bằng lông chim. B She looks so luxurious… I think they must be very expensive. Nhìn cô ấy thật sang trọng. Tôi nghĩ chúng phải đắt lắm. A Yes of course. She is my idol. I used to buy a charm bracelet engraved with her name. Đương nhiên rồi. Cô ấy là thần tượng của tôi. Tôi từng mua một chiếc vòng có khắc tên cô ấy B Wow, can I see that one? Wow, tôi có thể xem được không? A Sure, it’s on my left arm. I asked the jeweler to do it for me. Chắc chắn rồi, nó đang trên tay trái tôi đây. Tôi đã nhờ người thợ kim hoàn làm cho tôi. B It’s gorgeous. If you don’t mind me asking, how much do they cost? Nó thật lộng lẫy. Nếu bạn không phiền, chiếc vòng đó bao nhiêu tiền vậy? A This one is $150. But they range from $60 to $300. Chiếc vòng này là 150 đô. Nhưng nó sẽ dao động từ 60 đến 300 đô. [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 4. Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về trang sức hiệu quả Học từ vựng bằng hình ảnh và âm thanh Học từ vựng tiếng anh bằng hình ảnh giúp bạn ghi nhớ tốt hơn. Bạn có thể học ngay cả khi rảnh rỗi nếu bạn có một tấm hình in từ vựng kèm nghĩa trên bàn học, cửa ra vào, phòng tắm, đầu giường,… Ví dụ bạn có thể in hình ảnh chiếc vòng cổ và thêm chữ “NECKLACE” rồi dán trước tủ quần áo. Mỗi lần lướt qua thì hình ảnh bắt mắt sẽ đi sâu vào tâm trí bạn, dần dà ăn sâu vào tiềm thức một cách tự nhiên. Ngoài ra, sử dụng âm thanh để học từ vựng là cách đem đến cho người học sự thư giãn và mang lại độ hiệu quả cao. Bạn có thể tìm các tài liệu về từ vựng liên quan đến chủ đề mà mình học trên mạng, sẽ có những trang hoặc phần mềm cung cấp từ vựng dưới dạng hình ảnh và cả audio để bạn nghe. Học cùng Flashcard Ghi nhớ từ vựng bằng Flashcards là một cách học cực kì thông minh và đem lại sự thú vị. Flashcard được thiết kế nhỏ gọn giúp người dùng có thể mang theo người, học ở mọi lúc mọi nơi thay vì phải ngồi tập trung trên bàn giấy như những cách học truyền thống. Bạn có thể xem flashcards khi mỗi sáng thức giấc, ngồi trên xe bus, trong giờ nghỉ giải lao, khi ngồi canteen, trong khi đợi chờ, khi đang đi bộ… Thời gian học thuộc từ vựng hợp lý Thời gian học thuộc từ cũng là một yếu tố quan trọng để giúp vốn từ của bạn tăng lên đáng kể. Tập trung thời gian vào một thời điểm thích hợp trong ngày để học tiếng anh tốt nhất là trước khi đi ngủ, và sau khi thức dậy vì đó là 2 khoảng thời gian giúp bạn ghi nhớ từ vựng tốt nhất. Hãy luôn mang theo cuốn sổ từ vựng của mình nhé! Áp dụng vào thực tế Để nhanh chóng hiểu bản chất và vận dụng tốt những từ vựng tiếng anh về trang sức và các từ vựng chủ đề khác, chúng ta cần sử dụng chúng trong thực tiễn nhiều lần. Sử dụng từ vựng nhuần nhuyễn cũng như phản xạ nhanh sẽ giúp bạn cải thiện kỹ năng giao tiếp trong cuộc sống cũng như trong công việc, học tập. Chính vì thế, trong quá trình học tập và làm việc, hãy cố gắng mọi lúc mọi nơi tìm cơ hội vận dụng chúng một cách tự nhiên. Học bằng âm thanh tương tự và truyện chêm Bạn đã nghe đến cách học nhẹ nhàng và thoải mái như đang đọc chuyện chưa? Bắt nguồn từ cách học qua hình ảnh và âm thanh, phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm đã và đang được hàng nghìn học viên của Step Up áp dụng thành công với cuốn sách Hack Não 1500, giúp ghi nhớ từ vựng nhanh hơn 50% . Âm thanh tương tự là phương pháp dựa trên nguyên lý “bắc cầu tạm” từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, từ đó sáng tạo ra một câu chuyện liên kết giữa nghĩa và cách phát âm của từ vựng đó. Ví dụ Với từ “ring”, ta đặt câu như sau Đức rinh cái tủ ra thì thấy chiếc nhẫn ngay góc tường. Ở đây, “rinh” chính là cách phát âm tương tự của chiếc nhẫn trong tiếng Anh. Phương pháp truyện chêm giúp học và đoán nghĩa từ mới thông qua tình huống, câu chuyện cụ thể dài hơn so với âm thanh tương tự với tỉ lệ từ vựng Anh – Việt đan xen nhau hợp lí. Hai phương pháp này kết hợp với nhiều hình ảnh, màu sắc, tác động lên mọi giác quan người học khiến chúng ta nhớ lâu và nhớ nhanh chỉ sau vài lần đọc. Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Bài viết trên đã tổng hợp các mẫu câu và từ vựng tiếng Anh về trang sức thường gặp nhất để giúp các bạn có những cuộc nói chuyện tiếng Anh về chủ đề này trôi chảy và tự nhiên hơn. Ngoài ra với những cách học tiếng Anh Step Up chia sẻ, hi vọng bạn có thể tìm ra cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất cho mình nhé! NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI Comments tóm tắt lại hai mươi mốt năm cuộc đời của letter was short and concise- two paragraphs in length- recapping the last twenty-one years of his giúp người dùng đạt được tiêu chuẩn tốt nhất, nó bao gồm các yêu cầu ngắn gọn và súc tích mô tả các yếu tố trung tâm của help users get the best out of the Standard, it includes short and concise requirements describing the central elements of suy nghĩ ngắn gọn cho mỗi câu- như một tweet gồm 140 ký tự- và nắm lấy cách viết ngắn gọn và súc short for every sentence- like a 140-character tweet- and embrace short and concise writing. có kinh nghiệm về Đại Toàn are also very short and succinct texts composed by masters who have themselves had experience of the Great viết một mô tả ngắn gọn và súc tích về các công ty trước đây của bạn để nhà tuyển dụng khỏi mất công tìm a neat and concise description of your previous companies and spare the work for the nói cách khác, vị trí này chủ yếu được sử dụng để trả lời câu hỏi hoặcIn other words, this position primarily is used to answer search questions orKhi làm như vậy, bạn phải tránh các văn bản quá dài dòng-When doing so, you must avoid large blocks of text-Tài liệu của khóa học được ghi nhận là rất ngắn gọn và súc tích, nhằm mục đích khuyến khích người học bắt đầu tìm hiểu những lĩnh vực mà họ quan tâm càng sớm càng course material is noted to be quick and concise, in order to encourage learners to start specifically looking into the areas that interest them as soon as bạn thật sự muốn gây ấn tượng với người phỏngvấn, hãy chủ động đưa ra câu trả lời ngắn gọn và súc tích nhất có thể, đồng thời chứng minh năng lực và niềm hứng thú với vị trí tuyển you really want to impress the interviewer,make it a point to deliver your answers as short and conciselyas possible while demonstrating your abilities and interest in the tục series này là“ Bí mật Luật hấp dẫn” của Rhonda Byrne,This last go-round,it's been Rhonda Byrne's The Secret, a short and pithy read that describes theinfamousLaw of Attraction.' kích thước rất nhỏ gọn, dovậy các thông điệp truyền tải trền Google Glass đều được hiển thị một cách ngắn gọn và súc tích nhất có thể để có thể hiển thị gọn gàng trền giao diện của Google a compact size,so the messages transmitted on Google Glass are shown briefly and concisely as possible to neatly displayed on the Google Glass một cách tốt hơn để làm marketing qua email là rút ngắn email củabạn lại thành những thông điệp ngắn gọn và súc tích cùng với một call- to- action mạnh a better way to do email marketing,by shortening your emails into succinct and concise messages with a strong call to thông tấn này tránh những bài báo phân tích và mang tính tư duy,mà trung thành với những tin tức rõ ràng, ngắn gọn và súc tích, để giảm chi phí điện agency avoided analytical articles and think pieces, sticking to hard news, shortand terse, to keep the cable costs dù ISO 22301 có thể được sử dụng để chứng nhận vàdo đó bao gồm các yêu cầu khá ngắn gọn và súc tích mô tả các yếu tố trung tâm của BCM, một tiêu chuẩn hướng dẫn mở rộng hơn ISO 22313 đang được phát triển để cung cấp chi tiết hơn về từng yêu cầu trong ISO ISO 22301 may be utilized for certification andhence to include rather short and concise criteriaoutlining the central elements of BCM, however, a more extensive guidance standardISO 22313 is being developed to provide greater detail on each requirement in ISO 22301. chẳng hạn như thời gian, địa chỉ và không bị lãng quên- bất kỳ chi tiết liên hệ nào mà khách hàng cần phải thay đổi giao hàng hoặc đặt chỗ của and reminders should be short and concise, whilst including all the necessary information, such as times, addresses, and not to be forgotten- any contact details should the customer need to change their delivery or nguyên tắc được trình bày dưới đây của tôi sẽ trích lại một cách đầu đủ, đưa thêm các ghi chú của tôi vào những chỗ cần thiết trong dấu ngoặc rules laid down by John Melvillefor this stage of the work are clear and concise, and leave little to be desired, I shall therefore quote them practically in full, adding my own comments, where necessary, in dù rằng Shihan Okamoto vàtôi đã quyết định làm bộ phim này ngắn gọn và súc tích, chúng tôi phải cắt bỏ một số đoạn mà chúng tôi đã thảo luận ngày hôm to the fact that Okamoto Shihan andI had decided to keep the film short and to the point, we had to leave out a lot of the material that we had discussed on that day. hình về một slogan ấn and sweet, this is an example of a very good gặp mặt khách hàng, hãy đảm bảo trình bày ngắn gọn vàsúc tích và luôn sẵn sàng sắp xếp theo lịch của khách meeting with customers, make sure to keep your sessions brief and to the point, and always be willing to conform to the customer's schedule. Trang sức tiếng anh Người xưa có câu “Fine feathers make a fine bird” dịch ra là “Người đẹp vì lụa”. Đặc biệt với giới phụ nữ trang sức là phụ kiện không thể thiếu được mỗi khi đi tiệc, dự những dịp quan trọng. Nếu bạn vẫn chưa biết nhiều từ vựng nhiều về chủ đề này thì hãy theo dõi bài viết về từ vựng tiếng Anh về đồ trang sức được chúng tôi tổng hợp ngay sau đây nhé! Jewelry / Trang sức hay phụ kiện trang sức tiếng Anh 2. Từ vựng tiếng Anh về đồ trang sức Ring n Nhẫn Walking stick n Gậy đi bộ Tie Pin n Ghim cài Medallion n Mặt dây chuyền tròn, bằng kim loại Jeweler n Thợ kim hoàn Locket n Mề đay có lồng ảnh Comb n Lược thẳng Pin n Cài áo Hoop earrings n Hoa tai dạng vòng Bracelet n Vòng tay, lắc tay có móc cài Bangle n Vòng đeo tại cổ tay hay cánh tay Brooch n Trâm cài tóc Chain n Chuỗi vòng cổ Precious stone n Đá quý Bead n Hạt, hột của chuỗi vòng Strand of beads n Chuỗi hạt Pendant n Mặt dây chuyền bằng đá quý Signet ring n Nhẫn khắc chữ Tie pin n Ghim cài cà vạt Hairbrush n Lược chùm Emery board n Duỗi móng tay Earrings n Khuyên tai Pendant n Mặt dây chuyền bằng đá quý Makeup n Đồ trang điểm Wedding ring n Nhẫn cưới Charm bracelet n Vòng có gắn nhiều đồ lấp lánh Pearl necklace n Vòng cổ ngọc trai Bangle n Vòng tay không có móc cài Hair clip Dây kẹp tóc Medallion n Mặt dây chuyền tròn, bằng kim loại Mirro n Gương Locket n Mề đay Engagement ring n Nhẫn đính hôn Bracelet n Vòng tay Piercing n Khuyên Hair tie n Dây buộc tóc Anklet n Vòng chân Necklace n Vòng cổ Pocket n Túi quần áo Cufflink n Khuy cài cổ tay áo Watch n Đồng hồ Hoop earrings n Vòng đeo tai Nail polish n Sơn móng tay Clasp n Cái móc, cái gài Lipstick n Son môi Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về hành động 3. Đoạn hội thoại giao tiếp về chủ đề trang sức A Hi. Can I help you with anything? – Xin chào, tôi có thể giúp gì cho quý khách? B Yeah. Can I look at this ring? – Vâng. Tôi xem cái nhẫn này được chứ? A Sure. Let me get it out for you. What is your size? – Chắc chắn rồi. Để tôi lấy nó ra cho quý khách. Kích thước của quý khách là gì? B I believe I am a six. – Tôi nghĩ là cỡ 6. A Here you go. – Nó đây B Would you have any necklace that would go well with this? – Bạn sẽ có chiếc vòng cổ nào phù hợp với nó? A Actually, we have a few to choose from. They are over here. – Thực tế là chúng tôi có một vài cái để lựa chọn. Chúng ở đây. B There’s no price tag on this necklace. – Không có thẻ giá trên vòng cổ này. A Oh. I’m sorry. I’ll check the price for you. It is $199. – Ôi. Tôi xin lỗi. Tôi sẽ kiểm tra giá cho quý khách. Nó có giá 199 đô. B This necklace is a little short. Do you have one that is longer? – Vòng cổ này hơi ngắn. Bạn có cái nào dài hơn không? A Yes. Why don’t you try this one on? – Vâng. Tại sao quý khách không thử cái này? B This one is much better. Can I try on the ring with this necklace? – Cái này hợp hơn đón. Tôi có thể thử chiếc nhẫn với vòng cổ này không? A Sure. Here you go. – Tất nhiên rồi. Nó đây. B Let me think about it. – Để tôi nghĩ đã nha. A Sure. Take your time. – Chắc chắn rồi. Quý khách cứ từ từ suy nghĩ. B Thank you for all the help. – Cảm ơn bạn đã hỗ trợ. A No problem at all. – Không có gì. Xem thêm Thì hiện tại đơn Thì quá khứ đơn Bảng chữ cái tiếng Anh Trên đây là bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về trang sức thông dụng nhất mà chúng tôi chắt lọc, sắp xếp một cách khoa học gửi đến bạn để thuận lợi cho viết học. Mỗi bài viết chúng tôi tổng hợp đều mong rằng chúng sẽ giúp ích được cho mọi người. Vietop hiện tại đang có các khóa học luyện thi IELTS với phương pháp đặc biệt nhằm giúp học viên có thể mở rộng vốn từ vựng của mình một cách nhanh chóng. Đây cũng là một trong những cách giúp bạn cải thiện kết quả luyện thi IELTS của mình nhanh.

trang suc tieng anh la gi