Bạn đang xem: ý kiến tiếng anh là gì | Các cụm từ tiếng Anh thể hiện ý kiến trong cuộc họp 1. Thể hiện ý kiến với mức độ mạnh mẽ Khi chắc chắn về một chủ đề nào đó hoặc đang cố gắng thuyết phục mọi người, đôi khi bạn cần đưa ra ý kiến với mức độ rất mạnh mẽ. Kiến thức Từ vựng tiếng Anh Gonna, gotta, wanna nghĩa là gì Cách viết tắt của Gonna, Gotta, Wanna Xem Bức ảnh dưới đâ bạn sẽ hiểu cấu trúc chung để tạo nên những từ viết tắt này. Gonna = Sắp sửa Gotta = Cần phải wanna = Muốn Lamma = Để tôi Gimme = Đưa tôitôi Outta = Cút khỏi, ra khỏi (ví dụ: Get outta my way!) Ý kiến nói Tây Sơn 'giải phóng nông dân' chỉ là huyền thoại. Sử gia George Dutton tìm lại các nguồn sử liệu Việt Nam và nước ngoài để chứng minh rằng Giải thích ý nghĩa từ Account for là gì một cách chính xác nhất. Nếu tách đôi cụm từ Account for, bạn sẽ có được 02 lớp nghĩa riêng. Trước hết Account có nghĩa là tính toán, sổ sách, kế toán, tài khoản…. Còn for mang ý nghĩa là "dành cho, dùng cho". Kết hợp hai từ này Trang chủ - Lời giải tiếng anh. Blog kiến thức. Cấu trúc tiếng Anh. Ngữ pháp tiếng Anh. Sách tiếng Anh. Câu tủ định là gì? 2. Cách chế tạo ra câu che định 2.1 Thì bây giờ đối kháng 2.2 Thì hiện giờ tiếp tục 2.3 Thì ngày nay kết thúc 2.4 Thì bây chừ ngừng tiếp tục 2.5 Thì thừa khứ 1-1 3. Bạn đang xem: Ý kiến trái chiều tiếng anh. Đôi khi, các loại câu này được tạo Tôi có thể xin ý kiến về sự việc diễn tả (vào công việc) của tôi được không?Where do you think I need to lớn improve? Ông nghĩ về tôi cần nâng cao sống điểm nào?)What areas vì chưng you think I should work on? Ông suy nghĩ tôi buộc phải làm việc vào nghành nghề nào? * Xin ý kiến đánh giá về thành phầm (dự án, báo cáo…): Vậy nếu người khác đưa ra quan điểm và bạn đồng ý với ý kiến đó thì đáp lại ra sao? 1. Absolutely. Chắc chắn rồi. 2. Exactly. Chính xác. 3. I couldn't agree with you more. Tôi không thể đồng ý hơn được nữa. (Nghĩa là hoàn toàn đồng ý) 4. I agree with you 100 percent. Tôi đồng ý với bạn 100%. 5. You're absolutely right. Bạn hoàn toàn đúng. 6. Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd. Dave, tôi không có ý kiến Với điều cậu vừa I have no idea what you are talking không có ý kiến bởi vì tôi không tham gia vào việc have no idea, since I was not involved in that part. Tôi không có ý kiến gì về việc đó..I have no opinion on that.Tôi không có ý have no phải vì tôi không có ý kiến because I don't have an opinion. Mọi người cũng dịch tôi không có ý kiến vềkhông có ý kiến vềem không có ý kiếnanh không có ý kiếnông không có ý kiếnkhông thể có ý kiếnTôi không có ý don't have an không có ý kiến gì về kế hoạch của Ngài;I had no idea of his plans;Tôi không có ý kiến gì về sự thay đổi had no idea about this nên thành thực là tôi không có ý kiến gì về những câu hỏi be told I have no idea to any of those không có ý kiến về việc" nên" hay" không nên".I don't have an opinion about should or should họ không có ý kiếncác bạn không có ý kiếntôi không có ý tưởngtôi không có ý là Tôi không có ý kiến gì về việc này.I have no opinion on that.Về phần bênđài phát thanh của anh Toàn thì tôi không có ý the question of your lo-frequency radio station, I have no Chúa thì tôi không phán xét, tôi không có ý don't care if God is real, I don't have an với phần còn lại, tôi không có ý for the rest, I had no họ có phải là người nước ngoài hay không, tôi không có ý whether or not it was aliens, I have no là quyền của các bạn, tôi không có ý is his right, I have no opinion either sao chúng tôi phải chờ đợi quá lâu để họ, tôi không có ý they would wait that long, I have no không có ý kiến, hoàn toàn don't have any idea, at đoạn dưới tôi không có ý the bottom line is I have no đoạn dưới tôi không có ý bottom line is I have no yến ở đâu, tôi không có ý Yan came from, I have no với phần còn lại, tôi không có ý for the rest, I don't have any không có ý kiến gì về việc chúng tôi sẽ bị đuổi kịp hay không,tôi không quan have no idea whether we will be caught or not, I don't care".Về tổng thể cuốn sách, tôi không có ý kiến vì tôi chưa đọc for what the book is all about, I have no idea, for I have not read một cách công bằng, tôi không có ý kiến gì, có lẽ nghe có vẻ khó hiểu và nghe được, ông Markle all fairness, I had no idea, which probably sounds difficult to understand and hear,” Markle ông ta có lý trí hay không, tôi không có ý kiến về điều to whether or not he's rational, I have no opinion on không có ý kiến internet cả hai máy tính để xem chuyên gia sửa chữa mọi have no idea Internet both pc's to see expert at fixing tôi bắt đầu chụp Detoxic, tôi không có ý kiến gì nó có hiệu I started chemotherapy I had no idea of the impact it would have on với tương lai, tôi không có ý kiến gì,” Antonio, người nông dân đang cư trú cùng với gia đình anh ta tại trường học cho the future, I have no idea,” says Antonio, the farm worker sheltering with his family at the không có ý kiến nếu đó là ngài Tôi đã không thực sự nhận had no idea that you… I wasn't made aware of any. Bản dịch của "ý kiến" trong Anh là gì? Có phải ý bạn là ý kiến tổ kiến dự kiến Ví dụ về cách dùng Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "ý kiến" trong Anh Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Ý kiến này không phải là không có cơ sở, nhưng tôi hoàn toàn không đồng ý với nó. more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa I can see his point, but disagree with it entirely. Tôi hoàn toàn ủng hộ ý kiến cho rằng... more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa I endorse wholeheartedly the opinion that… Tôi hoàn toàn phản đối ý kiến cho rằng... more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa I am firmly opposed to the idea that… Tôi hoàn toàn không đồng ý với ý kiến cho rằng... more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa I strongly disagree that… Theo như ý kiến của tôi more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa IMHO in my humble opinion không thay đổi ý kiến more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to stand one’s ground nêu ý kiến một cách thẳng thắn more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to speak up tán thành ý kiến của ai more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to agree with sb có một ý kiến đáng chú ý more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to have a point bất đồng ý kiến more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa differences of opinion theo ý kiến của ai more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa in one’s opinion hỏi ý kiến more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to ask for permission có ý kiến hay more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to have a point hỏi ý kiến more_vert open_in_new Dẫn đến source warning Yêu cầu chỉnh sửa to confer with sb swap_horiz Enter text here clear keyboard volume_up 6 / 1000 Try our translator for free automatically, you only need to click on the "Translate button" to have your answer volume_up share content_copy Trang web này được bảo vệ bởi reCAPTCHA và Chính sách quyền riêng tư và của Google Điều khoản dịch vụ được áp dụng. Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "ý kiến" trong tiếng Anh ý danh từEnglishItalyý nhị tính từEnglishdelicatesubtleý chí danh từEnglishwillý nghĩa danh từEnglishsenseý đồ danh từEnglishintentioný thích danh từEnglishtasteý niệm danh từEnglishideaý thức danh từEnglishsenseý định danh từEnglishintentiondự kiến danh từEnglishplaný nguyện danh từEnglishwishcuộc hội kiến danh từEnglishmeetingbái kiến động từEnglishvisitbiểu kiến tính từEnglishapparentý muốn nhất thời danh từEnglishfancyý nghĩ điên rồ danh từEnglishfollyý niệm mơ hồ danh từEnglishglimmercuộc thăm dò ý kiến danh từEnglishpollý định kiên quyết danh từEnglishresolution Từ điển Việt-Anh 1 Tiếng Việt y Tiếng Việt y hệt Tiếng Việt y học Tiếng Việt y khoa Tiếng Việt y nguyên Tiếng Việt y phục Tiếng Việt y sinh Tiếng Việt y thuật Tiếng Việt y tá Tiếng Việt y tá nam Tiếng Việt y tá trưởng Tiếng Việt y viện Tiếng Việt ytebi Tiếng Việt ytri Tiếng Việt yên bình Tiếng Việt yên bề gia thất Tiếng Việt yên giấc Tiếng Việt yên lòng Tiếng Việt yên lắng Tiếng Việt yên lặng Tiếng Việt yên nghỉ Tiếng Việt yên ngựa Tiếng Việt yên tĩnh Tiếng Việt yên xe Tiếng Việt yên ổn Tiếng Việt yêu ai đó Tiếng Việt yêu chuộng hòa bình Tiếng Việt yêu cầu Tiếng Việt yêu cầu ai dừng việc gì lại Tiếng Việt yêu cầu ai làm gì Tiếng Việt yêu cầu hoàn trả Tiếng Việt yêu kiều Tiếng Việt yêu mê mẩn Tiếng Việt yêu mến Tiếng Việt yêu nước Tiếng Việt yêu nữ Tiếng Việt yêu thuật Tiếng Việt yêu thích Tiếng Việt yêu thương Tiếng Việt yêu tinh Tiếng Việt yếm dãi Tiếng Việt yếm gà Tiếng Việt yến mạch Tiếng Việt yến tiệc Tiếng Việt yến ổn Tiếng Việt yếu Tiếng Việt yếu bóng vía Tiếng Việt yếu kém Tiếng Việt yếu tố Tiếng Việt yếu tố phân tử Tiếng Việt yếu tố phạm tội Tiếng Việt yếu tố sau Tiếng Việt yếu điểm Tiếng Việt yếu đuối Tiếng Việt yếu ớt Tiếng Việt yểu Tiếng Việt yểu điệu Tiếng Việt ý Tiếng Việt ý chí Tiếng Việt ý chí luận Tiếng Việt ý chín Tiếng Việt ý kiến Tiếng Việt ý muốn Tiếng Việt ý muốn nhất thời Tiếng Việt ý nghĩ Tiếng Việt ý nghĩ điên rồ Tiếng Việt ý nghĩa Tiếng Việt ý nghĩa bao hàm Tiếng Việt ý nguyện Tiếng Việt ý nhị Tiếng Việt ý niệm Tiếng Việt ý niệm mơ hồ Tiếng Việt ý thích Tiếng Việt ý thích của ai Tiếng Việt ý thức Tiếng Việt ý thức hệ Tiếng Việt ý tưởng Tiếng Việt ý định Tiếng Việt ý định kiên quyết Tiếng Việt ý đồ commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Các cụm từđã được quyết định sau khi lấy ý kiến từ công cụm từđã được quyết định sau khi lấy ý kiến từ công chúng. và độc giả về logo và slogan du lịch Huế. and readers about Hue tourism's logo and sẽ có thể thấy các thay đổi được thực hiện bởi những người khác,nhận xét các tài liệu và lấy ý kiến từ những người khác cho kết quả tốt will be able to see changes made by other people,comment the document and get comments from others for better nhiều lần báo cáo chính phủ, tổ chức lấy ý kiến các chuyên gia, các nhà khoa học trong và quốc reporting to the Government many times, the organisation gather opinions from experts, scientists from within the country and muốn lấy ý kiến của tất cả các nhân viên trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.”.I like to get opinions from all the staff before making the final decision.”.Mẹo thiết kế nội thất tuyệt vời là cố gắng lấy ý kiến của một nghệ sĩ khi bạn đang cân nhắc thực hiện thay great interior design tip is to try to get the opinion of an artist when you're considering making ra plugin còn tự động lấy ý kiến trên Facebook có liên quan đến bài viết để thêm vào phần bình luận trên blog của the plug-in grabs comments from Facebookrelated to the post and adds them to your blog comments section. liên quan đến phát ngôn việc a comment in the company failed in connection with employment ý kiến thính giả hoặc đưa ra quyết định nhanh chóng bằng phương thức biểu quyết điện the opinion of your audience or take decisions quickly by means of electronic thiết kế nội thất tuyệt vời là cố gắng lấy ý kiến của một nghệ sĩ khi bạn đang cân nhắc thực hiện thay fantastic interior design tip is to try to get the opinion of an artist once you're contemplating making tiếp theo là lấy ý kiến của những người tôi tin tưởng trong cộng đồng huấn luyện bóng cũng có thể lấy ý kiến của các developer về việc các lỗi đó sẽ được sửa như thế can also take opinion from the developers about how to đích của hội thảo là lấy ý kiến và quan điểm từ các bên liên quan khác nhau về dự thảo Nghị định số 2 của objective of the meeting was to obtain comments and perspectives from different stakeholders on VNTLAS's draft Decree có rất nhiều diễn đàn Internet đã được tạo ra để giúp giáoviên phân phối các tài liệu của họ và lấy ý kiến từ các nhà giáo dục of Internet forums have beencreated to help teachers distribute their material and pick up ideas from other educators. pháp luật kinh tế không chỉ là việc tìm kiếm một vài ý kiến của một vài doanh nghiệp, đơn vị, cá nhân đối với các dự thảo. and laws is not just a matter of finding some opinions of some enterprises, units or individuals on the nghị tập trung lấy ý kiến của các nhà khoa học, các chuyên gia đánh giá việc khôi phục các biệt thự cổ, xây dựng hệ thống cáp treo, xây dựng trung tâm hành chính dịch conference focused on collecting opinions of scientists and experts in assessing the restoration of old villas, building the cable car system, and building administrative service tôi đang chăm sóc em bé và sẽ lấy ý kiến bác sĩ cao cấp ở Bhopal, Delhi vì họ từng thực hiện ca phẫu thuật tương tự”.We are taking care of[the babies] and will take the opinion of expert doctors in Bhopal and Delhi, who had earlier done the operation of such kids.”. các nhà khoa học, các nhà quản lý, các nhân chứng lịch sử, các đồng chí lão thành cách mạng để hoàn thiện lý lịch khoa học Di tích Nhà tù Nhà đày Buôn Ma Thuột. managers, historical witnesses and revolutionary comrades in order to complete the scientific record of the Buon Ma Thuot Penitentiary/ khi lấy ý kiến của các cơ quan, Bộ Tài nguyên Môi trường sẽ tiếp tục hoàn thiệnbản quy hoạch mạng lưới, lấy ý kiến của các Bộ về vấn đề the consultation with agencies, the Ministry of Natural Resources andEnvironment will continue finalizing the network planning, collecting comments from ministries on this với dự án thuộc lĩnh vực khác do các Tậpđoàn này quyết định đầu tư thì vẫn phải lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quy định tại điểm a, b khoản projects in other fields due to thisgroup the investment decision must still get comments on the basic design of the management of specialized construction works specified in point a, b of this trong quá trình đó, FCC đang lấy ý kiến về việc các đài FM của ban giáo dục vẫn cần bảo vệ các kênh TV 6 hay việc chuyển đổi sang các hoạt động truyền hình kỹ thuật số đã loại bỏ nhu cầu đó.In that same proceeding, the FCC is taking comments on whether educational band FM stations still need to protect Channel 6 TV stationsor whether the conversion to digital TV operations has eliminated that need.Thay vì lấy ý kiến của một ban giám khảo cố định, PSI Premier Award chọn ra những người vào chung kết, người thắng cuộc từ sự bình chọn của những người mua và lắp đặt thiết bị an PSI Premier Awards seeks its list of finalists, and ultimately its winners, from the people who buy and install security thời chủ trì, lấy ý kiến góp ý của các bộ, địa phương liên quan để hoàn thiện Đề án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết the same time lead and get opinions of ministries, agencies and localities to complete the scheme, reporting to the Prime Minister for consideration and sách do tờ báo uy tín xứ Hàn Sports Seoulcông bố sau khi tiến hành nghiên cứu và lấy ý kiến từ 35 chuyên gia trong ngành công nghiệp giải list was published by the prestigious Seoul SportsSeoul newspaper after they had done a research and got opinion polls from 35 experts in the entertainment đang lấy ý kiến từ công chúng về hành động được đề xuất của mình, trong đó bao gồm việc áp thêm thuế lên tới 100% đối với các sản phẩm trị giá 2,4 tỷ USD của Pháp. which includes slapping added duties of up to 100 percent on $ billion worth of French products. Các chuyên gia vẫn có ý kiến rằng những người đã dùng thuốc làm loãng máu không nên dùng nhiều hơn 1 gram vitamin C mỗi ngày. thinners should not take more than 1 gram of vitamin C each day. chúng ta vì cớ đức tin của chúng ta, và ý kiến nầy có thể đúng trong giai đoạn khởi đầu. and it may be so in the initial hầu hết chúng ta đều có ý kiến rằng kiếm tiền trực tuyến là khó ta có ý kiến rằng chúng ta phải che chở mình khỏi một vài sự việc mà Đức Chúa Trời mang đến chung quanh chúng ta. brings round us. nhưng không ai sẽ đồng ta có ý kiến rằng chúng ta phải che chở mình khỏi một vài sự việc mà Đức Chúa Trời mang đến chung quanh chúng have the idea that we ought to shield ourselves from some of the things God brings around người làm vườn có ý kiến rằng trồng dưa chuột không phải là rất khó, đặc biệt là khi cây trồng được dành cho mặt đất mở. especially when the crop is intended for open ta có ý kiến rằng chúng ta phải che chở mình khỏi một vài sự việc mà Đức Chúa Trời mang đến chung quanh chúng have the idea that we ought to shield ourselves from some of the things God brings round có ý kiến rằng thủ phạm không thể tiến hành vụ tấn công như thế mà không có bất cứ trợ giúp nào. carried out such an attack without any khi đa số người dùng hiểu rằngGoogle cần kiếm tiền để hoạt động như một công ty, họ có ý kiến rằng Google quan tâm đến hành động của người dùng để thu thập thông tin cá most users understand that Googleneeds to make money to function as a company, they have the opinion that Google is interested in their actions to collect private là lý do tại sao cácnghệ sĩ hàng đầu đều có ý kiến rằng các model chuẩn của Yamaha rất gần với các loại kèn trombone chuyên nghiệp về chất lượng, tuy nhiên lại dễ chơi hơn nhiều cho những người mới bắt is why some top artists have commented that Yamaha standard models are very close to pro trombones in quality, yet are much easier for beginners to hầu hết chúng ta đều có ý kiến rằng kiếm tiền trực tuyến là khó nhầm lẫn mã hóa và lỗi HTML là dấu hiệu của trang web chất lượng kém vànhiều chuyên gia SEO có ý kiến rằng đó là một dấu hiệu chính coding and HTML errors are signs of a poor quality site andCó ý kiến rằng hôn sự của Arthur với con gái út của Ferdinand cùng Isabella, Catherine was suggested that the choice of marrying Arthur to Ferdinand and Isabella's youngest daughter, Catherine ý kiến rằng đó là sự trả thù của họa sĩ về chị gái mình cho cuốn sách của cô chuyên gia chó có kinh nghiệm có ý kiến rằng nếu Kurtshaar có màu nâu vàng, sẽ rất tuyệt nếu lấy dấu máu. be great to take a blood nhà nghiên cứu có ý kiến rằng việc sử dụng các sản phẩm theo toa chất béo burner có tác dụng phụvô hầu hết chúng ta đều có ý kiến rằng kiếm tiền trực tuyến là khó khăn. Jasch Heifet chơi kèn không hay lắm.”.Nobody ever commented that the great violinist, Jascha Heifetz couldn't play the trumpet very người khác dẫn đầumột lối sống tích cực và có ý kiến rằng họ không có thời số trong nhóm chúng tôi có ý kiến rằng cô ấy nên cưới Nam tước Baumeister vì danh hiệu của thằng bé…” Tuỳ tùng.Some of the retainers have the opinion that she should marry into the Baron Baumeister household only for its title…”Retainer. tính được hỗ trợ cao và một lượng lớn dung lượng lưu trữ. and a huge amount of storage space. bao gồm khoảng BTC và BCH và các phái sinh khác hiện đang được nắm giữ bởi Mt. and 168,000 of BCH and other derivatives currently held by dụ, chẳng ai có ý kiến rằng nghệ sĩ violin vĩ đại Jasch Heifet chơi kèn không hay lắm.”.Nobody ever commented, for example, that the great violinist Jascha Heifetz probably couldn't play the trumpet well.". Các cách HỎI VÀ ĐƯA Ý KIẾN bằng tiếng Anh TIẾNG ANH GIAO TIẾP học cùng Giáo Viên Bản Xứ Các cách HỎI VÀ ĐƯA Ý KIẾN bằng tiếng Anh TIẾNG ANH GIAO TIẾP học cùng Giáo Viên Bản Xứ “Ý Kiến” trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt Trong cuộc sống hàng ngày, việc giao tiếp là điều tất yếu và điều đóng góp phần lớn của việc giao tiếp là ý kiến của mọi người trong cuộc hội thoại. Có thể khi nói về “ý kiến” nhiều người cho rằng nó rất đơn giản. Đúng là nó đơn giản thật nhưng ngoài cái đơn giản ấy ra còn nhiều cái không đơn giản lắm. Vậy đó là những thứ gì thì hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu nhé! Hình ảnh minh hoạ cho Ý kiến 1. Ý kiến trong tiếng anh là gì2. Các từ / cụm từ phổ biến3. Các từ / cụm từ đồng nghĩa 1. Ý kiến trong tiếng anh là gì Ý kiến trong tiếng anh người ta gọi là Opinion, được phiên âm là / Opinion là một danh từ phổ biến, có tính kết hợp cao với nhiều tính từ, động từ trong tiếng anh Opinion được định nghĩa là một suy nghĩ hoặc niềm tin về điều gì đó hoặc ai đó; những suy nghĩ hoặc niềm tin mà một nhóm người có; phán xét về ai đó hoặc điều gì đó; những ý tưởng mà một người hoặc một nhóm người có về điều gì đó hoặc ai đó, chủ yếu dựa trên cảm xúc và niềm tin của họ, hoặc một ý tưởng duy nhất thuộc loại này; Ví dụ In the annual meeting, everyone attending has the responsibility to voice their opinion in order that they can arrive at the best decision. But the last meeting was a big difference because no one except for the marketing manager spoke. That’s the reason why it was such a subjective conclusion. Trong cuộc họp thường niên, mọi thành viên tham dự có trách nhiệm phát biểu ý kiến của mình để có thể đưa ra quyết định đúng đắn nhất. Nhưng cuộc họp gần đây nhất lại là một sự khác biệt lớn vì không ai ngoại trừ giám đốc tiếp thị phát biểu. Đó là lý do tại sao nó là một kết luận chủ quan như vậy. It is understandable that people are often afraid of speaking for their own opinions but that will not be a good excuse. Opinion is something that has to be voiced out in order to claim for rights or truth. Có thể hiểu được rằng mọi người thường ngại phát biểu ý kiến của riêng mình nhưng đó sẽ không phải là một lời bào chữa tốt. Ý kiến là một cái gì đó phải được lên tiếng để đòi quyền lợi hoặc sự thật. It is all of us that have opinions about the process of making that wine. But after voicing out opinions, we have yet to receive any explanation. Tất cả chúng tôi đều có ý kiến về quy trình làm ra loại rượu đó. Nhưng sau khi lên tiếng bày tỏ quan điểm, chúng tôi vẫn chưa nhận được bất kỳ lời giải thích nào. Hình ảnh minh hoạ cho Opinion 2. Các từ / cụm từ phổ biến Từ / cụm từ Ý nghĩa Clean opinion Ý kiến chứng minh vô tội tuyên bố của một kiểm toán viên đã chính thức kiểm tra tài khoản của một công ty rằng thông tin trong đó là chính xác Opinion leader Người lãnh đạo dư luận một người có ý kiến về điều gì đó chẳng hạn như sản phẩm hoặc vấn đề có ảnh hưởng lớn đến ý kiến của người khác Opinion poll Thăm dò ý kiến một dịp khi mọi người được đặt câu hỏi để khám phá suy nghĩ của họ về một chủ đề Adverse opinion Ý kiến kiểm toán trái ngược một tuyên bố rằng thông tin trong các tài khoản của công ty là không chính xác, được đưa ra bởi một kiểm toán viên = người có công việc chính thức kiểm tra các tài khoản Qualified opinion Ý kiến có điều kiện tuyên bố của kiểm toán viên = người có công việc chính thức kiểm tra các tài khoản rằng thông tin trong các tài khoản của công ty nói chung là đúng nhưng bị hạn chế theo một cách nào đó, chẳng hạn vì thông tin không được hiển thị theo cách mà kiểm toán viên đồng ý A matter of opinion Vấn đề quan tâm, vấn đề thu hút nhiều ý kiến một cái gì đó phụ thuộc vào sở thích cá nhân Be a matter of opinion Là một vấn đề được quan tâm Nếu điều gì đó là một vấn đề quan điểm, những người khác nhau có ý kiến khác nhau về nó That’s a matter of opinion Đúng vậy nói để cho thấy rằng bạn không đồng ý với điều gì đó vừa được nói Difference of opinion Sự không đồng ý 3. Các từ / cụm từ đồng nghĩa Hình ảnh minh hoạ cho từ đồng nghĩa với Opinion Từ / cụm từ Ý nghĩa View Ý kiến, quan điểm một quan điểm, niềm tin hoặc ý tưởng hoặc cách suy nghĩ về điều gì đó Sentiment Tình cảm một suy nghĩ, quan điểm hoặc ý tưởng dựa trên cảm giác về một tình huống hoặc cách nghĩ về điều gì đó Attitude Thái độ cảm giác hoặc quan điểm về điều gì đó hoặc ai đó hoặc cách cư xử do điều này gây ra Outlook Cái nhìn, quan điểm, ý kiến cách hiểu và suy nghĩ của một người về điều gì đó Verdict Phán quyết một ý kiến hoặc quyết định được đưa ra sau khi đánh giá các sự kiện được đưa ra, đặc biệt là một ý kiến được đưa ra vào cuối phiên tòa Stance Lập trường, ý kiến một cách suy nghĩ về điều gì đó, đặc biệt là được thể hiện trong một ý kiến được công bố công khai Slant Khuynh hướng ý kiến của ai đó về một chủ đề được thể hiện bằng cách bỏ qua hoặc ẩn một số thông tin và nhấn mạnh thông tin khác Conviction Quan điểm, niềm tin một quan điểm hoặc niềm tin mạnh mẽ Bài học về “ý kiến” đã mang đến cho các bạn những kiến thức ngắn gọn, dễ hiểu nhưng cũng không kém phần thú vị. Có một chút nâng cao ở những từ có level C1, C2 nhưng chúng ta cùng học hết nhé vì chúng rất hữu ích đó. Chúc các bạn học tập tốt và mãi yêu thích môn tiếng anh!

ý kiến tiếng anh là gì