| legend legend (lĕjʹənd) noun 1. a. An unverified story handed down from earlier times, especially one popularly believed to be historical. b. A body or collection of such stories. Định nghĩa legend in the making Not a legend yet, but with a little work it will be|It usually refers to someone who has the potential to become very famous in the future. For example: When Elvis Presley was a child, many of his friends didn't suspect he was a legend in the making. legend in the making có nghĩa là gì? Xem bản Nghĩa là gì: legend legend /'ledʤənd/ danh từ. truyện cổ tích, truyền thuyết; chữ khắc (trên đồng tiền, trên huy chương) lời ghi chú, câu chú giải (trên tranh ảnh minh hoạ) According to ancient legend, the river is a goddess. The legend has thus much of foundation. The course is about fable and legend in modern literature. This is a popular legend. the legend of Robin Hood His pitching was a legend among major league hitters. They know scholars reject their legend, but they still cling to their belief. legend Có nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bạn có thể học cách phát âm, bản dịch, ý nghĩa và định nghĩa của legend trong Từ điển tiếng Anh này Định nghĩa Legend drug là gì? Legend drug là Truyền thuyết ma túy. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Legend drug - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z. Giải thích ý nghĩa. Hàng loạt các trò chơi được tạo ra bởi Nintendo, thương mại lớn nhất là {The Legend of Zelda: Ocarina of Time}. Dưới đây là danh sách các trò chơi Zelda hiện tại tại thời điểm định nghĩa:\r Huyền thoại Zelda\r The Legend of Zelda: Cuộc phiêu lưu của Link\r The Legend of Zelda: Sự đánh thức của Link\r The Legend of Zelda: Liên rock legend có nghĩa là. Một thành viên của một ban nhạc rock có một tài năng cực đoan, hoặc thực sự tốt để làm những gì họ đã làm.Được nhớ đến mãi mãi vì những thứ họ đã làm Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Nội dung bài viết Nghĩa tiếng việt Giải thích nghĩa Nghĩa tiếng việt của "legend" Chú thích Giải thích nghĩa của "legend" Chú thích, liệt kê và giải thích màu, biểu tượng, kiểu đường vẽ ... được sử dụng trên bản đồ. Thường bao gồm tỷ lệ, nguồn gốc, hướng và các thông tin khác của bản đồ. Từ điển Qua bài viết này chúng tôi mong bạn sẽ hiểu được định nghĩa legend là gì. Mỗi ngày chúng tôi đều cập nhật từ mới, hiện tại đây là bộ từ điển đang trong quá trình phát triển cho nên nên số lượng từ hạn chế và thiếu các tính năng ví dụ như lưu từ vựng, phiên âm, Trong tương lai chúng tôi với hy vọng tạo ra một bộ từ điển với số từ lớn và bổ sung thêm các tính năng. Tìm legendslegend /'ledʤənd/ danh từ truyện cổ tích, truyền thuyết chữ khắc trên đồng tiền, trên huy chương lời ghi chú, câu chú giải trên tranh ảnh minh hoạXem thêm fable, caption Tra câu Đọc báo tiếng Anh legendsTừ điển story about mythical or supernatural beings or events; fablebrief description accompanying an illustration; captionEnglish Synonym and Antonym Dictionarylegendssyn. fable fairy tale fiction folklore myth story Ý nghĩa của từ legend là gì legend nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ legend. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa legend mình 1 1 0 Truyện cổ tích, truyền thuyết. Chữ khắc trên đồng tiền, trên huy chương. Lời ghi chú, câu chú giải trên tranh ảnh minh hoạ. 2 1 0 legendDanh từ huyền thoại Người được mọi người tôn vinh, vinh danh và ghi nhớ mãi vì những gì đã cống hiến cho đời. Ví dụ Ronaldinho được xem là một huyền thoại bóng đá thế giới. Ronaldinho is considered to be one of the football legends in the world.nga - Ngày 30 tháng 11 năm 2018 3 0 0 legend legend legend lĕjʹənd noun 1. a. An unverified story handed down from earlier times, especially one popularly believed to be historical. b. A body or collection of such stories. [..] 4 0 0 legendchú giải ~ of symbol bảng chú giải kí hiệu altitude tint ~ thang chia độ cao theo sắc explanatory ~ chú giải ngoài khung 5 0 1 legend['ledʒənd]danh từ truyện cổ tích, truyền thuyết chữ khắc trên đồng tiền, trên huy chương huyền thoạia living legend người có danh tiếng lẫy lừng ngay khi cò [..] là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi. Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh! Thêm ý nghĩa legend tại English => Vietnamese Anh Việt Của Giải thích legend /'ledʤənd/ * danh từ - truyện cổ tích, truyền thuyết - chữ khắc trên đồng tiền, trên huy chương - lời ghi chú, câu chú giải trên tranh ảnh minh hoạ legend tại Vietnamese WD Của Giải thích Inter -eng » - Inter -pron » - Category Wiktionary - IPAIPA Inter IPA » / Inter -noun » - legend Inter IPA » / Truyện cổ tích, truyền thuyết. Chữ khắc trên đồng tiền, trên huy chương. Lời ghi chú, câu chú giải trên tranh ảnh minh hoạ. Inter -ref » - Inter RFVD » P Category Thể loạiDanh từ tiếng Anh - Translation ar » legend Translation ca » legend Translation co » legend Translation cs » legend Translation cy » legend Translation de » legend Translation el » legend Translation en » legend Translation eo » legend Translation es » legend Translation et » legend Translation eu » legend Translation fi » legend Translation fr » legend Translation hu » legend Translation io » legend Translation it » legend Translation ja » legend Translation kk » legend Translation kn » legend Translation ko » legend Translation ku » legend Translation lo » legend Translation mg » legend Translation ml » legend Translation my » legend Translation nl » legend Translation pl » legend Translation pt » legend Translation ru » legend Category scnlegend - Category simplelegend - Translation sv » legend Translation sw » legend Translation ta » legend Translation te » legend Translation th » legend Translation uk » legend Translation zh » legend

legend nghĩa là gì