Computer-delivered Practice: Academic Reading and Writing. Practice with sample test questions. Not only will these sample questions step you through how to navigate the screen during your computer-delivered IELTS Academic Reading and Writing test, they also give you an opportunity to test out questions as you would experience them on the real test. Sách bài tập tiếng anh 9 . Võ Thị Nhi. Download Download PDF. Full PDF Package Download Full PDF Package. This Paper. A short summary of this paper. đặc trng của các phần tử của tập hợp. - Vận dụng đợc các khái niệm tập con, tập hợp bằng nhau vào giải bài tập. 1.3. Về t duy : - Rèn luyện cho học sinh khả năng vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập. 1.4. Về thái độ: - Hăng say phát biểu xây dựng bài. Đối với bài tập tiếng Anh cho trẻ em, những dạng bài tập mới thường sẽ phải gắn liền với những phần ngữ pháp tiếng Anh mới học của các em. Trong bài học trước Alokiddy đã gửi tới các bạn và các em cách sử dụng Since và For trong tiếng Anh. Để giúp các em củng cố Cấu trúc Since . 5. Bài tập cấu trúc Before có đáp án. Dưới đây là một số bài tập cấu trúc Before giúp bạn ôn luyện kiến thức ngữ pháp đã học. Bài tập: Viết lại câu với Before và After: 1. Mike played soccer after he got home from school. The best time to arrive is approximately 5 – 10 minutes early. Give yourself the time to read your resume one more time, to catch your breath, and to be ready for the interview. Once you are at the office, treat everyone you encounter with (48) ________. Be pleasant to everyone as soon as you walk in the door. Bài tập liên quan đến Since và For trong tiếng Anh Since và For trong tiếng Anh có vô vàn cách áp dụng trong nhiều tình huống khác nhau với nhiều kiểu bài tập khác nhau nhưng hôm nay, Isinhvien sẽ chọn lọc 2 bài tập cơ bản cho các bạn thực hành sau khi học lý thuyết ở trên nhé! a) Bài 1: Điền since hoặc for vào chỗ trống để hoàn thành câu Ngạc Nhiên Chưa 2022 | Tập 11: Puka và Dương Lâm quẩy nhiệt tình với bài rap cực chất từ Đàm Băng Nhi⏰#NgacNhienChua phát sóng lúc 19h00 thứ Ba hàng tuần trê Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. Đối với bài tập tiếng Anh cho trẻ em, những dạng bài tập mới thường sẽ phải gắn liền với những phần ngữ pháp tiếng Anh mới học của các em. Trong bài học trước đã gửi tới các bạn và các em cách sử dụng Since và For trong tiếng đang xem Bài tập về since và for Để giúp các em củng cố những kiến thức ngữ pháp tiếng Anh về Since và For tiếp tục gửi tới các em các bạn tập tiếng Anh về Since và bài tập tiếng Anh về Since và For cho trẻ em phù hợp với sức học tiếng Anh của các em học tiếng Anh lớp 3, tiếng Anh lớp 4 trở lên. Vì vậy, các bạn và các em hãy cho trẻ học lớp 3, lớp 4 thực hành làm những bài tập tiếng Anh này nhé!Bài tập tiếng Anh về Since và For cho trẻ emMột lần nữa nhắc nhở các em, hãy nắm vững cách sử dụng Since và For trong tiếng Anh để hoàn thành bài tập tiếng Anh về Since và For này nhé!Bài 1 Dùng 'since' hoặc 'for' để hoàn thành câu trả lời1. How long have you lived in the United States? - I have lived in the United States ... one How long has Mary been a nurse? - She has been a nurse ... How long has Karen known Tom? - She has known Tom ... How long have they studied English? - They have studied English ... a few How long has Karen played tennis? - She has played tennis ... a long How long has he worn glasses? - He has worn glasses ... How long has Emily played the piano? - She has played the piano ... high How long will you be on vacation? - I will be on vacation... three How long have you driven a car? - I have driven a car ... my How long has Ron had his new computer? - He has had his new computer ... last How long has she owned the book shop? - She has owned the book shop ... ten How long has Gary played football? - He has played football ... several How long have your friends been in town? - They have been in town ... How long has Mrs. Smith lived on Clark Street? - She has lived on Clark Street ... many How long has the post office been closed? - It has been closed ... five o' 2Write for or since1. It's been raining since Sarah has lived in Paris ... 19953. Paul has lived in London ... ten I'm tired of waiting. We've been sitting here ... an Kevin has been looking for a job ... he left I haven't been to a party ... ages7. I wonder where Joe is. I haven't seen him ... last Jane is away. She's been away ... The weather is dry. It hasn't rained ... a few 3 Write questions with how long and when1. It's raininghow long How long has it been raining?when When did it start raining?2. Kate is learning Japanese.how long/learn ..............3. I known Simon.how long/ you/know ..............when/you/first/meet4. Rebecca and David are marriedHow long ..............When ..............Bài 4 Read the situations and complete the It is raining. It's been raining since lunchtime. It started raining Ann and Sue are first met years ago. They'veknown each other for Joe is ill. He became ill a few days ago. He has ... a few Liz is married. She's been married for a year. She got ...6. You have a headache. It started when you woke ... I woke Sue has been in Italy for the last three went ...8. You've working in a hotel. You started sis months ...Bài 5 Write B's sentences using the words in A Do you often go on holiday? B no/five years No, I haven't had a holiday for five A Do you often see Sarah? B no/about a month No, ...3. A Do you often go to the cinema? B no/a long time .......4. A Do you often eat in restaurants? B no/ages No, I ...Now write B's answers again. This time use It's ... since ...51 No, it's five years since had a No, .....73 ...........84 No, it's ..........Đáp ánBài 11. For2. Since3. Since4. For5. For6. Since7. Since8. For9. Since10. Since11. For12. For13. Since14. For15. SinceBài 2 2. since3. for4. for5. since6. for7. since8. since9. forBài 3 2. How long has Kate been learning Japanese?When did Kate start learning Japanese?3. How long have you known Simon?When did you first meet Simon?4. How long have Rebecca and David been married?When did Rebecca and David get married?Bài 4 3. He has been ill since Sunday4. He has been ill for a few days5. She got married a year ago6. I've had a headache since I woke up7. She went ti Italy three weeks ago8. I've been working in a hotel for six monthsBài 5 2. No, I haven't seen Sarad for about a month3. No, I haven't been to the cinema for a long time4. No, I haven't eaten in a restaurant for ages6. No, it's about a month since last Sarad7. No, it's a long time since I went to the cinema8. No, it's ages since I ate in a restaurantĐể học ngữ pháp tiếng Anh cho trẻ em nói riêng và hoàn thành những bài tập tiếng Anh cho trẻ em, các bạn hãy cho trẻ học ngay những bài học tiếng Anh cho trẻ em tại nhé. Những bài học tiếng Anh cho trẻ em tại được chia thành từng trình độ tiếng Anh khác nhau giúp các em học tiếng Anh dễ dàng hơn và hiệu quả mục Hai giới từ Since, For là hai giới từ được dùng rất nhiều trong tiếng Anh, tuy nhiên lại dễ gây nhầm lẫn cho những học viên ở trình độ sơ cấp. Đó là do chúng đều thường xuất hiện trong các thì quá khứ và các thì hoàn thành. Hiểu được điều đó, Langmaster đã tổng hợp từ A-Z các kiến thức liên quan đến since for trong tiếng Anh cách phân biệt since và for, cấu trúc, cách dùng và bài luyện tập. Cùng bắt đầu tìm hiểu ngay nhé! 1. Định nghĩa Trong tiếng Anh, “Since” có thể được hiểu là từ lúc, kể từ khi, tính từ khi,... còn “For” được hiểu là khoảng, trong khoảng,… Cả hai giới từ này đều được dùng để mô tả một mốc thời gian hay khoảng thời gian trong thì quá khứ và thì hoàn thành. Tuy nhiên, các trường hợp sử dụng của mỗi từ lại khác nhau. Ví dụ Linda has lived in Hanoi since she was a baby. We've been waiting for the bus for more than an hour. 2. Cách sử dụng Since For Để phân biệt since for, bên cạnh việc học cấu trúc, ta cần phải hiểu rõ cách sử dụng của cả hai giới từ này. Cách sử dụng Since Nghĩa từ lúc, kể từ khi, tính từ khi Since For là thì gì? Since được dùng để thể hiện mốc thời gian mà sự việc hoặc hành động được nhắc tới bắt đầu diễn ra. Theo sau since thường là một khoảng thời gian cụ thể trong quá khứ mà hành động, sự việc đó bắt đầu xảy ra. Cấu trúc này thường sẽ trả lời cho câu hỏi When và được sử dụng chủ yếu trong các thì hoàn thành. Ví dụ Since August 9, since he graduated from high school, since 9 since 2002,... Ví dụ của Since đối với thì quá khứ đơn và các thì hoàn thành Thì quá khứ đơn I took up playing football since I was a kid. Tôi bắt đầu chơi bóng đá kể từ khi tôi còn là một đứa trẻ. Thì hiện tại hoàn thành Linda hasn't eaten out since last month. Linda đã không ra ngoài ăn kể từ tháng trước. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn The students have been studying since 7 Các bạn học sinh đã học kể từ 7 giờ sáng. Thì quá khứ hoàn thànhI was sad when the coffee shop closed. I had gone there since I was a teenager. Tôi rất tiếc khi quán cà phê đóng cửa. Tôi đã lui tới đây kể từ khi còn là một thiếu niên. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễnHe had been waiting for every 2022 World Cup match since it inaugurated. Anh ấy đã chờ đợi từng trận đấu World Cup 2022 kể từ khi nó khai mạc. Xem thêm => TRỌN BỘ BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH CÓ ĐÁP ÁN PRESENT PERFECT => THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH PAST PERFECT CẤU TRÚC, CÁCH DÙNG VÀ BÀI TẬP CÓ ĐÁP ÁN Cách sử dụng For Nghĩa khoảng, trong khoảng Since For là thì gì? Không giống như giới từ Since, cấu trúc For có thể đi kèm tất cả các thì trong tiếng Anh và trả lời cho câu hỏi How long. Về khoảng thời gian được nhắc tới, đối với các thì hoàn thành hoặc thì quá khứ đơn, khoảng thời gian phải bắt đầu ở quá khứ và có thể kéo dài tới hiện tại hoặc không. Còn khi xuất hiện trong các thì khác thì khoảng thời gian này xảy ra tại thời điểm đó. Ví dụ for 3 hours, for 2 years, for a while, for ages, for a long time,... Sau đây là ví dụ về cách dùng của For trong các thì Hiện tại đơnI read books for 3 hours. Tôi đọc sách 3 tiếng. Hiện tại tiếp diễnI’m playing badminton for 30 minutes. Tôi đang chơi cầu lông được 30 phút. Hiện tại hoàn thànhShe has just left for 5 minutes. Cô ấy mới rời đi chỉ được có 5 phút. Hiện tại hoàn thành tiếp diễnWe’ve been learning Spanish for two weeks. Chúng tôi đã học tiếng Tây Ban Nha được hai tuần. Thì quá khứ Adam moved to our school for 1 year. Adam chuyển tới trường chúng tôi được 1 năm. Thì tương laiHe will have a business trip in Qatar for 1 month. Anh ấy sẽ có chuyến công tác ở Qatar trong 1 tháng. Xem thêm => THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH - CÁCH DÙNG, DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VÀ BÀI TẬP => TÓM TẮT ĐẦY ĐỦ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH - CẤU TRÚC VÀ CÁCH SỬ DỤNG 3. Cấu trúc Since For Cấu trúc Since Cấu trúc 1 Mệnh đề + since + mốc thời gianSince + mốc thời gian, mệnh đề Ví dụ He has not come home since last night. Anh ấy đã không về nhà kể từ đêm qua. Since I graduated from high school, I haven't learnt Maths. Từ khi tốt nghiệp ở trường trung học phổ thông, tôi không học môn Toán. Cấu trúc 2 Since + mệnh đề chỉ nguyên nhân, mệnh đề chỉ kết quả Ví dụ Since I don't want to fail the exam, I study very hard. Bởi vì tôi không muốn trượt kì thi, tôi học hành cực kì chăm chỉ. Since she wants to buy a car, she works three jobs at the same time. Bởi vì cô ấy muốn mua một chiếc xe hơi, cô ấy làm ba công việc một lúc. Cấu trúc 3 Kể từ đó Since there, mệnh đề Ví dụ Since there, I have never seen Tom again. Kể từ đó, tôi không thấy Tom nữa. Since there, I have never gone that restaurant again. The food was so bad! Kể từ đó, tôi không tới nhà hàng đó nữa. Đồ ăn thật là dở tệ! Cấu trúc For Mệnh đề + for + khoảng thời gian Ví dụ He hasn’t talked to his old classmates for ages. Anh ấy đã không nói chuyện với các bạn cùng lớp cũ của anh ấy từ lâu lắm rồi. I have been at school for five hours. Tôi đã ở trường được 5 tiếng. Lưu ý Không được sử dụng “all day” và “all the time” với cấu trúc dụ- Câu đúng I have been at work all day. Tôi đã ở nơi làm việc cả ngày- Câu sai I have been at work for all day. Trong một vài trường hợp, ta cũng có thể lược bỏ giới từ For trong dụ I have lived in Dalat for 18 years. = I have lived in Da Lat 18 years. Tôi đã sống ở Đà Lạt 18 năm rồi.Tuy nhiên, ta không thể lược bỏ giới từ For trong các câu phủ dụ - Câu đúng I haven't been to Hanoi for ages. Tôi đã không tới Hà Nội lâu lắm rồi.- Câu sai I haven't been to Hanoi ages. Xem thêm KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MẤT GỐC KHÓA HỌC TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN 1 -1 CHO NGƯỜI ĐI LÀM TEST TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH MIỄN PHÍ 4. Bài tập và đáp án về cấu trúc Since For trong tiếng Anh Bài tập Bài tập 1 Dùng since hoặc for để hoàn thành các cụm từ sau 1. _______ days 2. _______ last week 3. _______ a decade 4. _______ he was a young boy 5. _______ ages 6. _______ New Year Eve 7. _______ five 8. _______ a long time 9. _______ a year 10. _______ his birthday. 11. _______ last summer 12. _______ that day 13. _______ three months 14. _______ Monday 15. _______ many years 16. _______ she was born 17. _______ twenty minutes a day 18. _______ my mum went out 19. _______ we moved to New York 20. _______ August Bài tập 2 Dùng since hoặc for để hoàn thành các câu sau 1. It’s been raining … yesterday. 2. This restaurant has been my favorite … 2018. 3. Trung has lived in Ho Chi Minh City … ten years. 4. I am tired of waiting. I have been standing here … two hours. 5. Dat has been an excellent student … he was at the primary school. 6. They have lost touch … ages 7. I wonder where Katy is. I haven’t seen her … last week. 8. Ken is not home. He’s been on a trip … Monday. 9. … there, we have never studied at a same school again. 10. I play tennis … 2 hours each day. 11. They have moved here … July. 12. My mother has been a Math teacher … 2003. 13. My brother has worked for this company … 5 years. 14. The city has changed a lot … I was a kid. 15. They have been married … two decades. 16. Jane has studied languages … her whole life. 17. We haven't seen her … that party. 18. Trung hasn’t thought about Lan … many years. 19. We have been friends … a long time. 20. I am surfing the internet … thirty minutes. Bài tập 3 Chọn giới từ đúng để hoàn thành các câu sau 1. I’ve lived with my parents for/since I was born. 2. My younger brother has been sick for/since last night. 3. I have heard about that for/since last week. 4. His family has lived in this town for/since over three decades. 5. I’ve been working in this industry for/since five months. 6. I didn't go to a cinema for/since May. 7. I had to cook for myself for/since my mom is going on a trip. 8. I have been studying Chinese for/since more than a week. 9. I’ve been in touch her for/since a long time. 10. I’ve last seen him for/since last year. Đáp án Bài tập 1 1. for days 2. since last week 3. for a decade 4. since he was a young boy 5. for ages 6. since New Year Eve 7. since five 8. for a long time 9. for a year 10. since his birthday. 11. since last summer 12. since that day 13. for three months 14. since Monday 15. for many years 16. since she was born 17. for twenty minutes a day 18. since my mum went out 19. since we moved to New York 20. since August Bài tập 2 1. It’s been raining since yesterday. 2. This restaurant has been my favorite since 2018. 3. Trung has lived in Ho Chi Minh City for ten years. 4. I am tired of waiting. I have been standing here for two hours. 5. Dat has been an excellent student since he was at the primary school. 6. They have lost touch for ages 7. I wonder where Katy is. I haven’t seen her since last week. 8. Ken is not home. He’s been on a trip since Monday. 9. Since there, we have never studied at a same school again. 10. I play tennis for 2 hours each day. 11. They have moved here since July. 12. My mother has been a Math teacher since 2003. 13. My brother has worked for this company for 5 years. 14. The city has changed a lot since I was a kid. 15. They have been married for two decades. 16. Jane has studied languages for her whole life. 17. We haven't seen her since that party. 18. Trung hasn’t thought about Lan for many years. 19. We have been friends for a long time. 20. I am surfing the internet for thirty minutes. Bài tập 3 1. I’ve lived with my parents for/since I was born. 2. My younger brother has been sick for/since last night. 3. I have heard about that for/since last week. 4. His family has lived in this town for/since over three decades. 5. I’ve been working in this industry for/since five months. 6. I didn't go to a cinema for/since May. 7. I had to cook for myself for/since my mom is going on a trip. 8. I have been studying Chinese for/since more than a week. 9. I’ve been in touch her for/since a long time. 10. I’ve last seen him for/since last year. Trên đây, Langmaster đã tổng hợp giúp bạn toàn bộ kiến thức liên quan tới cấu trúc Since For trong tiếng Anh thông qua việc hệ thống hoá lại định nghĩa, cách sử dụng, cấu trúc, qua đó phân biệt hai cấu trúc này và đưa ra các bài tập vận dụng. Nếu bạn mong muốn được học thêm thật nhiều chủ đề kiến thức ngữ pháp bổ ích như trên, đừng quên thường xuyên theo dõi Langmaster. Ngoài ra, bạn cũng có thể kiểm tra trình độ tiếng Anh miễn phí tại đây để lựa chọn chủ để phù hợp khi rèn luyện các kĩ năng nhé. Chúc bạn một ngày học tập, làm việc thật vui vẻ và hiệu quả! Sơ lược tài liệu Trong nội dung học ngữ pháp tiếng Anh, việc xác định dùng since hay for có lẽ cũng ít nhiều gây nên những trở ngại. Cũng như khó khăn với các em học sinh. For và since dùng để chỉ mốc thời gian hoặc khoảng thời gian. Hiểu được điều quan trọng của việc học ngữ pháp. Cũng như việc xác định since và for. Nên hôm nay chúng tôi gửi đến các bạn tài liệu này. Trong nội dung bài tập tiếng Anh về Since/ For này, các em học sinh sẽ được hoàn thành những phần bài tập tiếng Anh về since và for thú vị. Giúp các em nắm được kiến thức ngữ pháp tốt hơn. Nhớ lâu hơn và quan trọng là biết được cách sử dụng chúng. Since được sử dụng Nội dung tài liệu Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for được chúng tôi sưu tầm. Cũng như tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy. Nội dung kiến thức luôn bám sát chương trình môn học. Mời các bạn học sinh tải về để luyện tập cho nhuần nhuyễn nhé, tài liệu chúng tôi gửi đến các bạn là hoàn toàn miễn phí. Chúng ta sử dụng cả for và since để nói rằng một sự việc xảy ra trong bao lâu. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh về Since/ For do chúng tôi sưu tầm và đăng tải sẽ phân biệt rõ những trường hợp nào dùng For và trường hợp nào dùng Since. Đây là hành trang hữu ích cho các em làm bài tập một cách thành thạo. Hy vọng với tài liệu chúng tôi gửi đến dưới đây, sẽ giúp các bạn học sinh tự tin hơn với việc xác định since và for. Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp các kiến thức Tiếng Anh khác như Bài tập về câu hỏi Wh-question ở thì hiện tại đơn, Bài tập câu điều kiện có đáp án,… Tải tài liệu miễn phí ở đây Sưu tầm Hải Anh Để giúp các em củng cố những kiến thức ngữ pháp tiếng Anh về Since và For THPT Nguyễn Đình Chiểu tiếp tục gửi tới các em Bài tập tiếng Anh về Since và For. Bài tập tiếng Anh về Since và For phù hợp với sức học tiếng Anh của các em học tiếng Anh lớp 8 trở lên. Vì vậy, các bạn và các em hãy thực hành làm những bài tập tiếng Anh này nhé!Bạn đang xem Bài tập tiếng Anh về Since/ For Bài 1 Điền vào chỗ trống với since/ for 1. She’s lived here ___ 1975. 2. He’s been in London ___ five days. 3. They haven’t been used ___ many years. 4. She’s been working ___ nine this morning. 5. I haven’t eaten ___ hours. 6. It has been raining ___ ages. 7. India has been independant ___ 1947. 8. They have been married ___ October. 9. How many years is it ___ you graduated from junior high school? 10. We have been waiting ___ twenty minutes. Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”. 1. The phone last rang at four o’clock. ~ So you’ve had no calls …………… ..? 2. I haven’t been to the dentist for ten years. ~ You last went to the dentist………………………? 3. I last saw Rita on Sunday. ~ Haven’t you seen her ……………….? 4. We’ve had six weeks without rain. ~ Yes, it hasn’t rained……………… 5. It’s three years since Lisa got married. ~ Really? Has she been married……………………? 6. It’s eight months since my sister had any work. ~ He lost his job……? 7. Mrs. Brown was taken ill three weeks ago. ~ You mean she’s been ill…………………, and nobody’s told me! 8. I got here an hour ago. ~ What! You mean you’ve been waiting ………………… an hour? 9. I have not seen him……………. he was 16. 10. I’ve known him ……………. ages. 11. Things have changed a lot…………….our previous meeting. 12. It’s been raining…………….four o’clock. 13. I’m sure he’s been watching us …………….we came in. 14. He’d been here…………….over an hour when we arrived. 15. I’ve been trying to fix this computer…………….early this morning. 16. He hasn’t had anything to eat…………….nearly a week. 17. It’s three years…………….he started learning German. 18. He’s been collecting stamps…………….the past twenty years. 19. Nobody has seen him…………….last Friday. 20. It has been foggy…………….some days. 21. He has been fishing…………….six o’clock. 22. They’ve been living in France …………….eight years. 23. The pilots have been on strike…………….two months. 24. We’ve had terrible weather…………….Saturday. 25. I’ve known Tom…………….1990. 26. We have been waiting for the bus…………….half an hour. 27. She hasn’t lost a match…………….April. 28. Things have changed…………….she’s become headmaster. 29. The police have been looking for him…………….a month. 30. Our dog has been ill…………….two days. 31. I’ve been looking for this book…………….a long time. 32. I’ve been working…………….I got up. 33. The kettle has been boiling…………….ten minutes 34. They have been living in Madrid ……………..1972. 35. He has been in prison……………… four years. 36. He has known about the fact …………….a long time. 37. Conditions have changed a lot ……………….we were children. 38. Our teacher has been very ill …………….the last month. 39. I haven’t eaten anything ……………. hours. 40. In fact he is always very rude. We have been waiting for him …………..half an hour. 41. I haven’t seen him for three years. It is because I haven’t been there…………..I left school. 42. I have been trying to mend this old fashioned car……………… hours. 43. One of my friends has been teaching in Tokyo…………….. three years. I haven’t met him since last year. 44. I haven’t enjoyed myself…………….two weeks since I heard that my final exam grades were low. 45. I know that you have never seen a lion………. you were born. Then now I say that we can go to the zoo and see one. 46. The police have been looking for him for two weeks……….. he escaped from the prison. 47. He hasn’t spoken to me even a word …………..the last meeting. 48. I haven’t phoned him ……………a week. 49. He has been the principal of our high school ……………1988. 49. Dean has been learning Japanese ………..two years. 50. I have been waiting ………….4 o’clock. 51. Sue has only been waiting ……………..20 minutes. 52. Tim and Tina have been learning English …………six years. 53. Fred and Frida have been learning French …………………1998. 54. Joe and Josephine have been going out together ……….Valentine’s Day. 55. I haven’t been on holiday ………………….last July. 56. Mary has been saving her money ………….many years. 57. I haven’t eaten anything …………….breakfast. 58. You have been watching TV …………hours. 59. We have been living here ……………2 months. 60. What have you been doing _____ we last spoke? 61. What has changed in your life _____ you moved here? 62. I have been working _____ several weeks now. 63. Donald hasn’t wanted to talk to me _____ our argument. 64. Tony Swanson has been with the company _____ 25 years. 65. The little girl was hungry because she hadn’t eaten anything _____ a while. 66. Puerto Ricans have been migrating to the United States _____ over a century. 67. Human beings have sought to know the unimaginable _____ the beginning of time. 68. It is believed that everything in the universe has existed _____ the Big Bang 15 billion years ago. 69. Is there a family member who has a talent that has been in your family _____ several generations? 70. The weather is dry. It hasn’t rained…………….a few weeks. 71. It’s been raining…………….lunchtime. 72. Sarah has lived in Paris…………….1995. 73. Paul has lived in London…………….10 years. 74. I’m tired of waiting. We’ve been sitting here…………….an hour. 75. Kevin has been looking for a job…………….he left school. 76. I haven’t been to a party …………….ages. 77. I wonder where Joe is. I haven’t seen him …………….last week. 78. Jane is away. She’s been away…………….Friday. 79. We’re going to France ____ a month next summer. 80. Beckett’s Ice Cream Shop has been in business ____ 1942. 81. We’ve lived in this house ____ five years. 82. Jim has had a cold ________ last Thursday and hasn’t been able to go to work. 83. No wonder Seth is tired. He hasn’t slept ____ 24 hours! 84. Monica hasn’t heard from her son ____ last Thursday. 85. Paul will be studying at Yale ___ another semester. 86. I haven’t been to St. Petersburg ____ 1995. 87. How long are you here ____? 88. Meg has worked at IBM ____ ten years. 89. I have been working here …………a fortnight. 90. He has been ill………… Monday. 91. Sarah’s father has been a policeman …………20 years. 92. David has had a driving licence………… 1980. 93. He has been Prime Minister …………six months. 94. You’ve been on the phone …………half an hour. 95. They have lived here …………five years. 96. He has been unemployed …………April. 97. It hasn’t snowed …………1993. 98. He has smoked a pipe …………20 years. 99. The pizza has been in the oven………… 10 minutes. 100. I have been waiting for you …………2 hours. 101. They haven’t seen him…………….Monday. 102. We haven’t met them…………….your birthday. 103. I haven’t heard from them …………….they were here. 104. She has been married …………….some years. 105. I haven’t talked to them…………….we last met you. 106. He hasn’t won any race…………….Easter. 107. We haven’t been to any party…………….three months. 108. I haven’t talked to her…………….January. 109. They have been living in this house…………….many years. 110. I haven’t received any letters ………I moved to this place. 111. She has lived in that city…………….at least twenty years. 112. …………….2005 she has been attending this school. 113. …………….June 1 she has been working here. 114. It hasn’t rained …………….March. 115. …………….Christmas she has been staying in this house. 116. I have not seen her………… last summer. 117. We have not met …………the end of the war. 118. He has been in Paris …………about two weeks. 119. The movie has been on …………more than six months. 120. He has not had an accident …………the day he took out a comprehensive policy. 121. I have only had this computer …………3 weeks. 122. I have not heard from him …………my birthday. 123. He stayed in Europe …………less than a year. 124. We’ve been waiting for the train ___ noon. 125. I haven’t seen them ___ last week. 126. I’ve been working here ___ the beginning of the year. 127. She’s been sick ___ over a week. 128. He’s been learning English ___ a long time. 129. I’ve been working in this bank ___ I graduated university. 130. My daugher has been playing piano ___ she was ten years old. 131. You’ve been studying ___ three hours. 132. He’s lived in this apartment ___ he was a young man. 133. She can run ___ two hours without a break. 134. I haven’t seen any of them ___ I was in the army. 135. The rain lasted ___ over five hours. 136. I haven’t slept ___ hours. 137. ___ when have your parents let you borrow their car? 138. We haven’t been to the cinema __ ages. Bài 3 Chọn for hoặc since điền vào chỗ trống 1. She has been there for/ since four days. 2. I have known Linda for/ since two years. 3. Jack has stayed here for/ since Thursday. 4. My aunt has lived in Australia for/ since 15 years. 5. We have had a camera for/ since 1995. 6. They have been married for/ since six months. 7. Liz has studied medicine for/ since a long time. 8. It has rained for/ since an hour. 9. Indian has been an independent country for/ since 1947. 10. Mike has been ill for/ since a long time. Đăng bởi THPT Nguyễn Đình Chiểu Chuyên mục Tài Liệu Lớp 5 Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bảnÔn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bảnĐề thi trắc nghiệm trực tuyến chuyên đề phân biệt "Since" và "For" có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản mới nhất trên Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp bạn đọc củng cố kiến thức đã học về cách dùng và sự khác nhau giữa Since và For trong Thì hiện tại hoàn số bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh khácSo sánh Since và ForChúng ta dùng cả since và for để diễn tả một sự việc nào đó đã xảy ra trong bao + mốc thời gian8 o’clock, Monday, 1997 etc.– I’ve been waiting since 8 o’ o’clock nowFor + khoảng thời giantwo hours, eight weeks etc.– I’ve been waiting for two that is time for excercise!1. It's been raining ............ lunchtime. since for 2. Sarah has lived in Paris ... 1995. since for 3. Paul has lived in London ... ten years. since for 4. I'm tired of waiting. We've been sitting here ... an hour. since for 5. Kevin has been looking for a job ... he left school. since for 6. I haven't been to a party ... ages since for 7. I wonder where Joe is. I haven't seen him ... last week. since for 8. Jane is away. She's been away ... Friday. since for 9. The weather is dry. It hasn't rained ... a few weeks. since for 10. He's worked there ____ he left college. since for 11. I lived there ____ several years. since for 12. She's studied here ____ two years. since for 13. I haven't seen them ____ July. since for 14. ____ when have you been allowed to do that? Since For 15. I have been waiting ____ midday. since for Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn

bài tập since for