Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ) What is "a bridge club" có nghĩa là gì Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình! Từ này Luc di quen ko cho xe may vào trong nha Len phải ve An san cho xe Từ Điển Anh Việt Y Khoa. Ebook - 2000 Phác Đồ - Từ Điển AV Y Khoa. shuttle bus. Nghĩa của từ shuttle bus - shuttle bus là gì. Dịch Sang Tiếng Việt: Danh từ xe buýt chạy đường ngắn Online, Translate, Translation, Dịch, Vietnamese Dictionary, Nghĩa Tiếng Việt. Từ Liên Quan. shut-off. shutout Trung uý cần thám thính xe bus. Lieutenant needs recon on a bus. 17. Cậu đã hụt 2 lần thăng cấp Trung uý. You've failed to pass for lieutenant twice. 18. Để tôi nói anh nghe nha Trung uý. Tell you what, Lieutenant, 19. Damián Tomaso, đại uý lực lượng đặc nhiệm. 31 tuổi. Damián Tomaso, Captain of Special Forces. 31 years old. 20. Con sẽ đi xe điện ngầm với bạn. I'm taking the metro with my friends. Bạn đang đọc: xe điện trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh OpenSubtitles2018. v3 Xe điện ngầm, xe buýt. Subways, buses. OpenSubtitles2018. v3 Chúng ta đang bắt đầu bán những chiếc xe điện, điều đó thật là tuyệt. We're … Nếu bạn cũng đang thắc mắc ý nghĩa của từ này là gì thì bài viết dưới đây là câu trả lời cho bạn. quantrimang.com. Thông báo. SOS là một cụm từ tiếng Anh viết tắt cho rất nhiều từ như: Save Our Ship (Hãy cứu tàu chúng tôi), Send Out Succour (Hãy cứu lấy những linh hồn Các quy tắc về 'Danh từ ở hình thức số nhiều trong tiếng Anh', chỉ có danh từ đếm được mới có số nhiều, phần lớn để tạo ra danh từ bằng cách thêm 's' vào đuôi danh từ số ít. 1. Danh từ tận cùng là 'S, SH, X, CH, O, Z' thêm 'ES'. Ví dụ: A bus (một chiếc xe buýt) -> Buses Các bạn nên đi bus nha, vì bus không bị vội giờ giấc, mà đỡ phải mang vác vali nhiều khi đổi trạm như tàu điện, bus rất là thoải mái luôn, như xe chất lượng cao ở mình, lên xe có thể ngủ xíu, hơn tiếng là tới thẳng sân bay nhé. Giá bus là 190.000đ, taxi từ Myeongdong đến Mai Anh Tran. Bạn đang xem: Cơ quan chủ quản tiếng anh là gì. 06:25 Aug 13, 2015. Vietnamese to English translations Bus/Financial - Business/Commerce (general) Vietnamese term or phrase: cơ quan chủ quản. Là cơ quan chủ quản nhưng không trực tiếp tham gia quản lý dự án Thank you again! App Vay Tiền. Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Bus là gì? Bus có nghĩa là Xe buýt Bus có nghĩa là Xe buýt. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô. Xe buýt Tiếng Anh là gì? Xe buýt Tiếng Anh có nghĩa là Bus. Ý nghĩa - Giải thích Bus nghĩa là Xe buýt.. Đây là cách dùng Bus. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kỹ thuật ô tô Bus là gì? hay giải thích Xe buýt. nghĩa là gì? . Định nghĩa Bus là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Bus / Xe buýt.. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì? Đối với các bạn sinh viên nói riêng và những người ở thành thị nói chung thì việc di chuyển bằng xe bus không còn quá xa càng quen thuộc hơn nếu các bạn di chuyển, đi du lịch ở nước ngoài. Chính vì vậy nên hôm nay Step Up giới thiệu đến với các bạn học bộ mẫu câu tiếng anh giao tiếp trên xe bus thông dụng. Cùng học tập và bổ sung những kiến thức hữu ích này Để trải nghiệm những chuyến đi thú vị nhé! Trong chương trình tự học tiếng anh giao tiếp, hôm nay chúng mình mang đến một chủ đề giao tiếp vô cùng bổ ích cho các bạn học. Hi vọng với những kiến thức bên dưới đây , chúng mình có thể giúp đỡ cho các bạn có thể giao tiếp bằng tiếng anh tự tin hơn khi trên xe bus. Chúng ta sẽ bắt đầu với những mẫu câu thông dụng nhất nhé. Mẫu câu giao tiếp cơ bản STT Mẫu câu tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt 1 Where’s the ticket office? Phòng bán vé ở đâu 2 Have you bought the ticket? Bạn đã mua vé chưa 3 Can I buy a ticket on the bus? Tôi có thể mua vé trên xe buýt được không? 4 How much is the ticket? Vé này giá bao nhiêu ạ? 5 I’d like to renew my season ticket, please Tôi muốn gia hạn vé dài kỳ 6 Where is the nearest bus stop? Điểm dừng xe bus gần đây nhất ở đâu? 7 How often do the buses run? Xe bus bao lâu có 1 chuyến? 8 What’s the next bus to …? Mấy giờ có chuyến xe bus tiếp theo đến …? 9 When does the first bus to the My DInh run? Khi nào chuyến xe buýt đầu tiên đến Mỹ ĐÌnh khởi hành 10 Is there where I can catch a bus to the My Dinh Stadium? Tôi có thể bắt xe buýt đến sân vận động Mỹ Đình ở chỗ đó được không? 11 Does this bus go to the zoo? Xe này đến công viên phải không? 12 Does this bus stop at the airport? Chuyến xe bus này có dừng ở sân bay không? 13 Can you tell me where I can catch the number 32 bus, please? Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe bus 32? 14 Which line do I need for London? Tôi phải đi tuyến nào để tới London? 15 Is this seat free? Ghế này còn trống không? 16 Is this seat taken? Ghế này đã ai ngồi chưa? 17 Do you mind if I sit here? Tôi có thể ngồi đây được không? 18 Could you please stop at the airport? Bạn có thể dừng ở sân bay được không? 19 Can you let me know where to get off? Bạn có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không? 20 Could you tell me when the bus gets to the zoo? Bạn có thể nhắc tôi khi nào xe bus đến sở thú không? 21 How many stops are there before Ba Duc church? Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến nhà thờ Bá Đức? 22 How many stops is it to Ho Tay? Có bao nhiêu điểm dừng trên đường đến Hồ Tây? 23 The bus is turning right. Please be careful Xe bus đang rẽ phải. Cẩn thận nha 24 How do you feel in this bus? Bạn cảm thấy thế nào khi ở trên xe bus này? 25 I’m sorry. You have to change the other bus. The bus has a problem Tôi xin lỗi. Quý khách phải chuyển sang xe bus khác. Xe bus này có vấn đề 26 Could you please show your commuter’s pass? Làm ơn cho xem vé? 27 Ticket, please Xin vui lòng cho kiểm tra vé 28 Could I see your ticket, please? Làm ơn cho tôi kiểm tra vé? 29 The bus runs about every 15 minutes Xe buýt chạy 15 phút 1 chuyến 30 Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo bạn 31 What’s this stop? Đây là bến nào? 32 What’s the next stop? Tiếp theo là bến nào? 33 Could you tell me where the next stop is? Bạn có thể cho tôi biết trạm xe bus tiếp theo không? 34 The stop after this is where you get off Sau điểm dừng này là đến điểm bạn xuống đó 35 It’s your stop Bạn xuống đây nhé 36 This is my stop Đây là bến tôi xuống Các câu nói nhân viên xe bus thường sử dụng giao tiếp với khách hàng Have you bought the ticket? Bạn đã mua vé chưa? Could you please show your commuter’s pass! Làm ơn cho tôi xem vé! Tickets, please Xin vui lòng cho kiểm tra vé. Could I see your ticket, please? Bạn cho tôi kiểm tra vé. The bus runs about every 15 minutes Xe buýt chạy khoảng 15 phút 1 chuyến. Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming Đừng lo lắng,Tôi sẽ gọi bạn khi đến điểm dừng It’s your stop Bạn xuống đây nhé. The second stop after this is your position Điểm dừng tiếp theo sau điểm dừng này là điểm dừng bạn cần xuống đó. The bus is turning right. Please be careful Xe buýt đang rẽ phải. Hãy cẩn thận đấy. How do you feel in this bus? Bạn cảm thấy thế nào khi ở trên xe buýt này? I’m sorry. You have to change the other bus. The bus has a problem Tôi xin lỗi. Các bạn phải chuyển sang xe buýt khác. Xe buýt này có vấn đề. The next station is near the Diamond Hotel Bến xe tiếp theo gần khách sạn Diamond. This bus terminates here, please take all your luggage and personal belongings with you Đây là điểm cuối của xe bus, xin quý khách vui lòng mang theo tất cả hành lý và đồ đạc cá nhân [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trên xe bus Ngoài những mẫu câu có thể áp dụng trực tiếp trong giao tiếp hàng ngày như bên trên, dưới đây là chủ đề từ vựng về người, đồ vật, hoạt động liên quan đến xe buýt. Cùng tìm hiểu nhé! Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trên xe bus Từ vựng và nghĩa tương ứng Bus fare Phí xe buýt Double decker bus Xe buýt hai tầng Luggage rack Giá để hành lý Bus Xe buýt Inspector Thanh tra Conductor Nhân viên bán vé Request stop Điểm dừng yêu cầu Penalty fare Phí phạt Route Lộ trình Bus journey Lộ trình xe buýt Bus lane Làn đường của xe buýt Night bus Xe buýt đêm Seat Chỗ ngồi Bus driver Người lái xe buýt Ticket office Quầy bán vé Ticket collector Nhân viên thu vé Waiting room Phòng chờ Terminus Bến cuối Timetable Lịch tàu xe To miss a bus Lỡ xe To get off the bus Xuống xe To get on the bus Lên xe The next stop Điểm dừng kế tiếp Seat number Số ghế ngồi To catch a bus Bắt xe buýt Ticket inspector Thanh tra vé soát vé Đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp trên xe bus Sau khi tìm hiểu về các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus, hãy thực hành nó và tham khảo thêm một vài đoạn hội thoại sau để việc giao tiếp tiếng Anh của bạn trở nên trôi chảy hơn và tự tin hơn nhé! Đoạn hội thoại về tiếng Anh giao tiếp trên xe bus 1 A Does this bus stop at the Hoan Kiem lake? Xe bus này có phải dừng tại hồ Hoàn Kiếm không? B No, it doesn’t. You need to take number 07 – Không phải. Bạn nên đi xe số 07 A How often does bus number 07 come? – Xe bus 07 thường khi nào tới? B The bus comes every fifteen minutes – Cứ 15 phút xe bus lại tới A Thank you – cảm ơn B No problem – không có gì Đoạn hội thoại về tiếng Anh giao tiếp trên xe bus 2 A Excuse me, Which line do I need for Ho Chi Minh? Xin lỗi, Tôi phải đi tuyến nào để đi tới Hồ Chí Minh? B You can take No. 11 or No 05. Bạn có thể đi xe số 11 hoặc số 05 A How long does the next bus arrive? Bao lâu thì có xe buýt tiếp theo? B About 10 minutes. Khoảng 10 phút A Thank you Cảm ơn bạn B you are welcome Không có gì. C Could I see your ticket, please? Bạn cho tôi kiểm tra vé. A Yes, of course. Here is it. How many stops before Ho Chi Minh? Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Chí Minh? C Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo bạn. A yeah, thanks vâng, cảm ơn C – It’s your stop. Goodbye Bạn xuống đây nhé, Tạm biệt A Bye bye Tạm biệt Tìm hiểu thêm Những mẫu câu , đoạn hội thoại tiếng anh về giao thông. Trên đây là những mẫu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus hữu ích giúp bạn có thể ứng dụng ngay vào cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên, để cải thiện khả năng giao tiếp đòi hỏi các bạn cần tìm cho những phương pháp học tiếng Anh giao tiếp phù hợp với mình để đem lại hiệu quả cao nhất nhé! Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trên xe bus trên rất phổ biến khi bạn đi xe bus có thể gặp phải. Vì vậy, bạn sẽ không còn phải lo lắng khi đi xe bus ở nước ngoài nữa, mà hãy tự tin tận hưởng những chuyến du lịch một cách trọn vẹn nhất. Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công! NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI Comments It is Western Europe's busiest bus bus line running between the two cities is Shinki bus line is bound from Fukusaki to are bus-services from Białystok and Hajnówka to thông công cộng bao gồm một số tuyến xe buýt do ValleyRide vận transportation includes a series of bus lines operated by tại Sài Gòn là thuận tiện cho nhiều tuyến xe buýt từ các tỉnh in Saigon are convenient to many bus routed from other biệt là dịch vụ vận chuyển miễn phí dành cho cư dân Đảo Kim Cương với hai tuyến xe buýt Đảo Kim Cương- Quận 7 và Đảo Kim Cương- Quận free transport services for residents of Diamond Island with two bus routes Diamond Island- District 7 and Diamond Island- District điện ngầm Trung tâm nằm cạnh trạm Metrorail của Đại lộ Minnesota trên tuyến màu cam vàMetro The center is located next to the Minnesota Avenue Metrorail station on the orange line and 45 phút 24 giờ một ngày, và chi phí chỉ 3 bus route A1 also heads to the city every 30- 45 minutes 24 hours a day, and costs 3 hơn 40 tuyến xe buýt được phục vụ bởi hơn 1000 phương tiện, với hơn 3000 người làm việc trong lĩnh vực giao thông công are over 40 bus lines served by more than 1000 vehicles, with over 3000 people working in the public transport sector. vụ đến các điểm khác nhau ở trans-border bus line with service to various points in đây, một số tuyến xe buýt sẽ kết nối bạn với các thành phố lân cận Takayama, Nagoya, Kanazawa, Toyama và here, some bus lines will connect you to the nearby cities of Takayama, Nagoya, Kanazawa, Toyama and xe buýt dừng lại trên Đường Đỏ gần Đường Seventh và Pennsylvania Avenue, NW, gần Tòa án bus route has stops on the Red Line near Seventh Street and Pennsylvania Avenue, NW, which are close to the Moultrie Courthouse. 45 phút 24 giờ một ngày, và chi phí chỉ 3 bus route A1 also heads to the city every 30- 45 minutes 24 hours a day, and costs just Dhs 60 tuyến xe buýt bao gồm tổng tầm bắn hơn km dặm với 700 xe buýt chạy trên các tuyến đường đô than 60 bus lines cover a total range of over 2,230 kilometres1,386 miles with 700 buses running on urban bạn đang đi du lịch Dubai bằng xe buýt, hãy đi tuyến xe buýt công cộng 94, dừng ở Louvre Abu Dhabi đảo Saadiyat.If you are travelling by bus, take Public bus route 94, stop in Louvre Abu DhabiSaadiyat Island.Nhiều tuyến xe buýt thường xuyên phục vụ trường học của chúng tôi tại trạm dừng Dustin Street trên Phố Cambridge, ngay bên ngoài tòa nhà của chúng tôiMany frequent bus lines serve our school at the Dustin Street stop on Cambridge Street, right outside our buildingTuyến xe buýt giữa các trạm xe buýt và sân bay là hơi phức tạp bus line between the bus station and the airport is slightly more….Có một số điểm dừng trong phạm vi 200 m của nhà ga tìm kiếm ga xe lửa Đông hoặcThere are several stops within 200 m of the station look for train station East orIt is connected to the city center by bus line 109 and 152 as well as shuttle bus line là con đường lớn của Rocinha, Estrada da Gavea,có riêng một tuyến xe buýt qua đó, rất nhiều người trên is the main drag of Rocinha, the Estrada da Gavea,and there's a bus route that runs through it, lots of people out on the street. dong bao gồm 143, 146, 2415, 3414, 3011, 9407, 9507,Bus lines that pass through Cheongdam-dong include 143, 146, 2415, 3414, 3011, 9407, 9507,Cảnh sát đã kiểm tra các video giám sát dài gần giờ dọc theo tuyến xe buýt để xác định nguyên nhân của vụ tai nạn thảm examined nearly 2,300 hours of surveillance videos along the bus route to determine the cause of the accident which gripped the bằng cách chụp ảnh số xe buýt hoặc tên của trạm xe buýt,bạn có thể nhận được thông tin về tuyến xe buýt bạn taking a photo of a bus number or a name of a bus stop,you can get the information about a bus line you trong hoặcgần Hamilton sẽ đảm bảo bạn ở gần tất cả các tuyến xe buýt và có thể tránh chi quá nhiều tiền cho in or near Hamilton will ensure you're near all the bus lines and can avoid spending too much money on Turku[ 4] nằm bên cạnh lâu đài Turku vàcó thể dễ dàng truy cập vào tuyến xe buýt 1 cách Quảng trường Chợ Kauppatori.The Port of Turku[34]is next to Turku Castle and is easily accessible on bus line 1 from the Market SquareKauppatori. Từ vựng về xe bus tiếng Anh Xe bus là phương tiện giao thông phổ biến và được nhiều người lựa chọn. Nếu trên xe bus bạn gặp khách nước ngoài và họ hỏi đường thì lúc đó bạn nên phản ứng như thế nào? Ngay sau đây, PARIS ENGLISH sẽ giới thiệu một số Từ vựng về xe bus tiếng Anh và các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp mà bạn có thể tham khảo nhé. A Từ vựng tiếng Anh về xe busB Các mẫu câu giao tiếp trên xe bus tiếng AnhC Đoạn hội thoại mẫu trên xe bus tiếng AnhCác khóa học Tiếng Anh tại Paris EnglishCác chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ Paris English Bus fare – / Phí xe buýt Luggage rack – / Giá để hành lý Double decker bus – / bʌs/ Xe buýt hai tầng Bus – /bʌs/ Xe buýt Inspector – / Thanh tra Conductor – / Nhân viên bán vé Penalty fare – / Phí phạt Bus driver – / Người lái xe buýt Seat – /siːt/ Chỗ ngồi Night bus – / Xe buýt đêm Bus lane – / Làn đường của xe buýt Bus journey – / lLộ trình xe buýt Route – /raʊt/ Lộ trình Request stop – /rɪˈkwest ˌstɑːp/ Điểm dừng theo yêu cầu Bus stop – / Điểm dừng xe buýt Ticket office – / Quầy bán vé booking office Ticket collector – / Nhân viên thu vé Waiting room – / ˌruːm/ Phòng chờ Terminus – / Bến cuối Ticket inspector – / Thanh tra vé soát vé Timetable – / Lịch tàu xe To catch a bus Bắt xe buýt Seat number – / Số ghế ngồi The next stop Điểm dừng kế tiếp To get on the bus Lên xe To get off the bus Xuống xe To miss a bus Lỡ xe B Các mẫu câu giao tiếp trên xe bus tiếng Anh How often do the buses run? Xe buýt bao lâu có 1 chuyến? When does the first bus to the airport run? Khi nào thì chuyến xe buýt đầu tiên đến sân bay khởi hành? What time’s the next bus to…? Mấy giờ có chuyến xe buýt tiếp theo đến? I’d like to renew my season ticket, please Tôi muốn gia hạn vé dài kỳ. Does this bus stop at Ho Tung Mau? Chuyến xe buýt này có dừng ở Hồ Tùng Mậu không? How much is the ticket? Vé này bao nhiêu tiền đây ạ? What’s this stop? Đây là bến nào? Can you tell me where I can catch the number 02 bus, please? Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe buýt 02? Am I right for the station? Tôi dừng trạm này đúng không? Từ vựng về xe bus tiếng Anh How many stops before Hoan Kiem Lake? Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Hoàn Kiếm? Could I put this in the hold, please? Cho tôi để cái này vào chỗ giữ đồ với? Could you tell me when the bus gets to the cinema/ hospital? Anh có thể nhắc tôi khi nào xe buýt đến rạp chiếu phim, bệnh viện được không? Could you tell me the next terminal? Bạn có thể cho tôi biết trạm xe buýt tiếp theo không? Could I see your ticket, please? Bạn cho tôi kiểm tra vé. Have you bought the ticket? Bạn đã mua vé chưa? The bus runs about every 15 minutes Xe buýt chạy 15 phút 1 chuyến. Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo bạn. I’m sorry. You have to change the other bus. The bus has a problem Tôi xin lỗi. Các bạn phải chuyển sang xe buýt khác. Xe buýt này có vần đề. The second stop after this is your position Sau điểm dừng này là đến điểm bạn xuống đấy. C Đoạn hội thoại mẫu trên xe bus tiếng Anh 1. Hội thoại 1 Từ vựng về xe bus tiếng Anh A Can I buy a ticket on the bus? B Yes. I can. Get on, please! A Does this bus stop at London Hotel? B Yes. Sit down, please! A Thanks. Do you mind if I sit here? B Yes. Of course! A Thanks. How much is the ticket? B Yes. 5 pound A Here you go. Could you tell me when the bus gets to hotel? B Yes. I’ll call you when your stop is coming A Excuse me, Please what’s this stop? B This bus station is Big Bang Tower. A Thank you. B The second stop after this is your position. A Thank you. Goodbye! B Goodbye! 2. Hội thoại 2 Từ vựng về xe bus tiếng Anh A So, how would we get to the theatre? / Này, bọn mình nên đến rạp hát bằng gì nhỉ? B Let’s take the bus. / Bọn mình đi xe buýt đi A I hate the bus system this city! The bus drivers are rude, the buses are never on time, and there are few people around who can help you. /Mình ghét hệ thống xe buýt ở thành phố này! Tài xế thì bất lịch sự, xe lại chẳng bao giờ chạy đúng giờ, đã thế cũng không có mấy người chịu nhường ghế cho cậu đâu B It’s not that bad. You probably just had a bad experience once. / Làm gì đến mức tồi tệ thế. Có lẽ cậu cũng chỉ trải qua tình trạng đấy 1 lần thôi mà A It wasn’t just once. Every single time I take the bus, something bad happens to me or to someone else on the bus. / Không phải chỉ 1 lần đâu. Bất cứ lần nào mình đi xe buýt cũng có điều gì đó tồi tệ xảy ra với mình hoặc với 1 số người khác trên xe B But I don’t think we’ll be able to find a taxi very easily during rush hour. Let’s just take the bus. / Nhưng mình nghĩ là bắt taxi vào giờ cao điểm thế này không dễ mình đi xe buýt thôi. A Fine. Have a look at the timetable to find out when the next one arrives. / Cũng được. Hãy nhìn vào thời gian biểu xem khi nào sẽ có chuyến tiếp theo. 3. Hội thoại 3 Từ vựng về xe bus tiếng Anh A Good morning. How often does the airport bus run? / Chào anh. Xe buýt sân bay bao lâu có 1 chuyến? B Every 30 minutes. Ticket, please. / 30 phút 1 chuyến. Mời cô mua vé A How much it is? / Bao nhiêu tiền vậy? B 5,000 dong / đồng A Here you are / Tiền đây ạ B Is this the first time you’ve taken the airport bus? / Đây là lần đầu tiên cô đi xe buýt sân bay phải không? A You’re right. / Vâng, anh nói đúng đấy. B Have a nice trip. / Hy vọng cô sẽ thấy hài lòng với chuyến đi. Nguồn Internet Như vậy, bài viết Từ vựng về xe bus tiếng Anh đã được chia sẻ tới các bạn. Hy vọng, bài viết từ vựng tiếng Anh theo chủ đề mà trung tâm giới thiệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ học tiếng Anh. Ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên PARIS ENGLISH, bạn có thể truy cập trang tại đây để học tiếng Anh mỗi ngày nhé! Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc đáo và hiện đại chỉ có tại PARIS ENGLISH nhé! Các khóa học Tiếng Anh tại Paris English Khóa Anh Văn Mầm Non 3-6 Tuổi Khóa Học Anh Văn Mầm Non Khóa Anh Văn Thiếu Nhi 6-12 Tuổi Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi Khóa Anh Văn Thanh Thiếu Niên 12-18 Tuổi Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên Khóa Anh Văn Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT Các chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ Paris English Trụ sở chính 868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM. Chi nhánh 1 135A Nguyễn Thị Diệu, Quận 3, TP. HCM. Chi nhánh 2 173 Hùng Vương, Hoà Thành, Tây Ninh. Chi nhánh 3 397 CMT8, TP. Tây Ninh, Tây Ninh. Chi nhánh 4 230 Tôn Đức Thắng, Phường Phú thuỷ, TP Phan Thiết, Bình Thuận. Chi nhánh 5 380 Trần Hưng Đạo, Phường Lạc Đạo, TP Phan Thiết, Bình Thuận. Youtube Trung Tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh Facebook Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Phan Thiết Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh Hotline

xe bus tiếng anh là gì