Hoạt động đánh giá chứng nhận QCVN 01:2017/BCT phải được thực hiện bởi Tổ chức chứng nhận có đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và tổ chức chứng Thông tư 20/2018/TT-BCT sửa đổi Phụ lục I "Danh mục sản phẩm dệt may chịu sự điều chỉnh của Quy chuẩn" kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN:01/2017/BCT tại Thông tư 21/2017/TT-BCT do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hànhTiếng Anh | Văn bản gốc | Lược đồ | Liên quan hiệu lực | Tải về QCVN 01: 2017/BCT do Tổ soạn thảo"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may" biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Công Thương ban hành theo Thông tư số 21/2017/TT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2017/BCT về Mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may. Tên văn bản: Mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may. Ngày 23/10/2017,Bộ Công thương đã ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2017/BCT về Mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may Thuộc lĩnh vực Công nghiệp, Hóa chất và sẽ có hiệu lực kể từ ngày 01/05/2018 Chỉ định hoạt động Chứng nhận Sản phẩm dệt may theo QCVN: 01/2017/BCT (Năm 2021) 11/11/2021. ISO 13485:2016 - Thu hồi, hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận 16/03/2021. Tổng hợp 6 loại vật liệu xây dựng mới tại thị trường Việt Nam Túi Ví Nam > Ba lô || Balo Thể Thao KEEP & FLY Sky Plus Xám Dung Tích 40L, Thiết Kế Gọn Nhẹ, Chống Thấm Nước, Ngăn Để Giày Bên Dưới Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. TT Nhóm sản phẩm dệt may Mức giới hạn tối đa mg/kg 1 Sản phẩm dệt may cho trẻ em dưới 36 tháng tuổi 30 2 Sản phẩm dệt may tiếp xúc trực tiếp với da 75 3 Sản phẩm dệt may không tiếp xúc trực tiếp với da 300 Mức giới hạn về hàm lượng các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azoHàm lượng mỗi amin thơm không được vượt quá 30 mg/kg. Danh mục các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy chuẩn Phương pháp Hàm lượng formaldehyt trong sản phẩm dệt may được xác định theo một trong các tiêu chuẩn phương pháp thử saua TCVN 7421-12013, Vật liệu dệt - Xác định formaldehyt - Phần 1 Formaldehyt tự do và thủy phân phương pháp chiết trong nước;b ISO 14184-12011, Textiles - Determination of formaldehyde - Part 1 Free and hydrolized formaldehyde water extraction method. Hàm lượng amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may được xác định theo một trong các tiêu chuẩn phương pháp thử saua ISO 24362-12014, Vật liệu dệt - Phương pháp xác định các amin thơm chuyển hóa từ các chất màu azo - Phần 1 Phát hiện việc sử dụng các chất màu azo bằng cách chiết và không cần chiết xơ Textiles - Methods for determination of certain aromatic amines derived from azo colorants - Part 1 Detection of the use of certain azo colorants accessible with and without extracting the fibres và ISO 24362-32014, Vật liệu dệt - Phương pháp xác định các amin thơm chuyển hóa từ các chất màu azo - Phần 3 Phát hiện việc sử dụng một số chất màu azo có thể giải phóng ra 4-aminoazobenzen Textiles - Methods for determination of certain aromatic amines derived from azo colorants - Part 3 Detection of the use of certain azo colorants, which may release 4-aminoazobenzene hoặc;b EN 14362-12012, Vật liệu dệt - Phương pháp xác định các amin thơm chuyển hóa từ các chất màu azo - Phần 1 Phát hiện việc sử dụng các chất màu azo bằng cách chiết và không cần chiết xơ Textiles - Methods for determination of certain aromatic amines derived from azo colorants - Part 1 Detection of the use of certain azo colorants accessible with and without extracting the fibres và EN 14362-32012, Vật liệu dệt - Phương pháp xác định các amin thơm chuyển hóa từ các chất màu azo - phần 3 Phát hiện việc sử dụng một số chất màu azo có thể giải phóng ra 4-aminoazobenzen Textiles - Methods for determination of certain aromatic amines derived from azo colorants - Part 3 Detection of the use of certain azo colorants, which may release 4-aminoazobenzene..........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 Phân loại mẫu Mẫu gồm 02 loạia Mẫu ngẫu nhiên là mẫu được lấy ngẫu nhiên từ một mặt hàng trong lô hàng hóa đăng ký công bố hợp Mẫu đại diện là tập hợp các mẫu ngẫu nhiên của lô hàng hóa đăng ký công bố hợp quy đảm bảo tính đại diện cho lô hàng hóa đăng ký công bố hợp Quy cách mẫu Mẫu được lấy phục vụ thử nghiệm để xác định hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may là mẫu không bị dính bẩn đất, dầu, mỡ... và được thực hiện như saua Đối với vải Chiều dài mẫu 0,5 không phẩy năm m; chiều rộng là cả khổ vải và cách đầu tấm vải ít nhất bằng chu vi của cuộn Đối với sản phẩm là thảm, rèm, đệm giường, đệm sofa, ghế và sản phẩm đặc thù có bề mặt làm bằng vật liệu dệt, da tổng hợp Lấy mẫu sản phẩm từ lô hàng, hoặc;Mẫu vật liệu dệt để sản xuất các sản phẩm trên được cung cấp kèm theo sản Sản phẩm dệt may được cấp Giấy chứng nhận sinh thái không phải thực hiện việc lấy mẫu thử nghiệm hàm lượng formaldehyt và các amin thơmGiấy chứng nhận sinh thái phải gồm đầy đủ các thông tin Tên, địa chỉ của nhà sản xuất; tên sản phẩm; thành phần nguyên liệu phù hợp với sản phẩm; tên và chữ ký của đại diện tổ chức cấp Giấy chứng nhận. Giấy chứng nhận được sử dụng để công bố hợp quy. Danh mục nhãn sinh thái được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quy chuẩn này..........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Mẫu được bao gói trong túi hoặc màng polyetylen và bảo quản trong điều kiện thích hợp để không ảnh hưởng tới bản chất ban đầu của mẫu và được niêm phong theo quy định của pháp Thời điểm lấy mẫuMẫu được lấy vào thời điểm phù hợp và đảm bảo nguyên tắc hàng hóa trước khi đưa ra tiêu thụ trên thị trường Việt Nam phải được công bố hợp QUY ĐỊNH VỀ QUẢN Đối với sản phẩm, hàng hóaCác sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa ra tiêu thụ trên thị trường Việt Nam phải được công bố hợp quy phù hợp với quy định tại Quy chuẩn này; gắn dấu hợp quy dấu CR theo các quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật sau đây gọi tắt là Thông tư 28 và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ sau đây gọi tắt là Thông tư 02. Các hình thức công bố hợp Tự công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân bên thứ nhấta Phương thức đánh giá phục vụ công bố hợp quy là phương thức 7 được quy định tại Thông tư 28 và Thông tư 02..........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận/ giám định của tổ chức chứng nhận/ giám định đã được chỉ định bên thứ baa Phương thức đánh giá phụ vụ công bố hợp quy là phương thức 5 hoặc phương thức 7 được quy định tại Thông tư 28 và Thông tư 02;b Việc thử nghiệm phục vụ công bố được thực hiện tại tổ chức thử nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định Hồ sơ, trình tự, thủ tục công bố hợp Hồ sơ công bố hợp quyTổ chức, cá nhân công bố hợp quy lập 02 hai bộ hồ sơ công bố hợp quy, trong đó 01 một bộ hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc cổng thông tin một cửa của Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau đây gọi là Sở Công Thương và 01 một bộ hồ sơ lưu giữ tại tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. Thành phần hồ sơ được quy định như sau1. Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân bên thứ nhất, hồ sơ công bố hợp quy bao gồma Bản công bố hợp quy theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy chuẩn này;b Báo cáo tự đánh giá gồm các thông tin sau.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66- Tên sản phẩm, hàng hóa;- Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật;- Kết luận sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật;- Cam kết chất lượng sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật này và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và kết quả tự đánh Đối với hàng hóa nhập khẩu bổ sung thêm các thông tin sau nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính kỹ thuật; xuất xứ, nhà sản xuất; khối lượng, số lượng; cửa khẩu nhập; thời gian nhập; hợp đồng Contract; danh mục hàng hóa Packing list; hóa đơn Invoice; vận đơn Bill of Lading hoặc chứng từ vận tải tương đương trong trường hợp không có vận tải đơn; tờ khai hàng hóa nhập Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận/ giám định của tổ chức chứng nhận/ giám định đã được chỉ định bên thứ ba, hồ sơ công bố hợp quy bao gồma Bản công bố hợp quy theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy chuẩn này;b Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật này kèm theo mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận/ giám định đã được chỉ định cấp cho tổ chức, cá Trình tự công bố hợp quy.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại Quy chuẩn này cho Sở Công Thương;- Sau khi gửi hồ sơ công bố hợp quy đến Sở Công Thương, tổ chức, cá nhân được phép đưa ra thị trường Việt Số công bố hợp quy số trong Bản công bố hợp quySố công bố hợp quy được ký hiệu như sau X/Y, trong đóX là mã số doanh nghiệp;Y là số vận tải đơn hoặc chứng từ vận tải tương đương trong trường hợp không có vận tải đơn đối với sản phẩm nhập khẩu hoặc mã số quản lý lô hàng của doanh nghiệp đối với sản xuất trong Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận/ giám định được chỉ định sau đây viết tắt là tổ chức chứng nhận/ giám định- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại Quy chuẩn này cho Sở Công Thương;- Sau khi gửi hồ sơ công bố hợp quy đến Sở Công Thương, tổ chức, cá nhân được phép đưa ra thị trường Việt Nam..........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Số công bố hợp quy được ký hiệu như sau X/Y/Z, trong đóX là mã số doanh nghiệp;Y là số vận đơn đối với sản phẩm nhập khẩu hoặc mã số quản lý lô hàng của doanh nghiệp đối với sản xuất trong nước;Z là mã số của tổ chức đánh Đối với Tổ chức đánh giá sự phù Đối với tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động trên lãnh thổ Việt Đối với tổ chức chứng nhận/ giám định- Tổ chức chức nhận/ giám định phải có đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định 107 và được Bộ Công Thương chỉ định;- Việc chỉ định tổ chức chứng nhận/ giám định được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương..........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Tổ chức thử nghiệm phải có đăng ký hoạt động theo quy định tại Nghị định Đối với tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài không hoạt động trên lãnh thổ Việt NamViệc chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài không hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2013/TT-BKHCN ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về yêu cầu, trình tự và thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài thực hiện đánh giá sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa theo quy chuẩn kỹ thuật quốc TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Công Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm rà soát, thẩm định hồ sơ đăng ký hoạt động của các tổ chức chứng nhận, giám định, thử nghiệm; đề xuất Lãnh đạo Bộ phê duyệt Giấy chứng nhận, giám định, thử nghiệm và Quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận, giám định; phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này; Tổng cục Quản lý thị trường có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định tại Quy chuẩn này; Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương- Tiếp nhận công bố hợp quy và đăng trên cổng thông tin của Sở;.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm dệt may- Phải công bố hợp quy theo quy định tại Quy chuẩn này;- Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các thông tin cung cấp theo quy định của pháp luật;- Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư 28 và Thông tư Trách nhiệm của các tổ chức đánh giá sự phù hợp- Thực hiện đánh giá hợp quy cho sản phẩm dệt may;- Cấp số công bố hợp quy cho sản phẩm, hàng hóa được đánh giá sự phù hợp theo phương thức 7. Công bố số công bố hợp quy trên trang thông tin điện tử của đơn vị Hàng Quý báo cáo Bộ Công Thương kết quả đánh giá sự phù hợp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định tại Quy chuẩn này vào trước ngày 15 tháng đầu tiên của Quý kế tiếp theo mẫu báo cáo số 03 quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy chuẩn này. Trong trường hợp đột xuất, báo cáo Bộ Công Thương theo yêu Thực hiện theo quy định tại Nghị định 107..........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66PHỤ LỤC IDANH MỤC SẢN PHẨM DỆT MAY CHỊU SỰ ĐIỀU CHỈNH CỦA QUY CHUẨN Ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số 01 ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công ThươngMã hàngMô tả hàng hóa5007Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm5111Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô5112.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa5208Vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m25209Vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m25210Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m25211.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 665212Vải dệt thoi khác từ sợi bông5309Vải dệt thoi từ sợi lanh5310Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy5407.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu5408Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên5513.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 665514Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170g/m25515Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp5516Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo5601Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm xơ vụn, bụi xơ và kết xơ neps5602.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 665603Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp5701Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện5702Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương và các loại hàng dệt hải sản khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện5704.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 665705Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện5801Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin chenille, trừ các loại vải thuộc nhóm hoặc khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm các loại vải dệt chần sợi nổi vòng trừ các sản phẩm thuộc nhóm dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 dệt thoi có tạo vòng lông kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự và vải dệt từ sợi sơnin chenille dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi elastomeric hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng5811Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liêu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666001Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc6002Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm hoặc dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666006Vải dệt kim hoặc móc khác6101Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe carcoat, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ kể cả áo jacket trượt tuyết, áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe carcoat, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm kể cả áo jacket trượt tuyết, áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc trừ quần áo bơi, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc6104.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666105Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc6106Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu shirtblouse, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc6107Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc6108Váy lót, váy lót bồng petticoats, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt negligees, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc6109.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666110Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc6111Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm hoặc phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666115Quần tất, quần nịt, bít tất dài trên đầu gối, bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch và giày, dép không đế, dệt kim hoặc - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp6116Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc6117Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ6201.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666202Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe carcoats, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ kể cả áo jacket trượt tuyết, áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc trừ quần áo bơi, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai6204Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân1, chân váy skirt, chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc trừ quần áo bơi dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai6206.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666207Áo ba lỗ singlet và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai6208Áo ba lỗ singlet và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng petticoats, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt negligees, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái6209Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em6210Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm hoặc phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666212Xu chiêng, gen, áo nịt ngực corset, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc6213Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ6214Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự6215Cà vạt, nơ con bướm và cravat6216.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 666217Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm và chăn du lịch6302Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường bed linen, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp6303Màn che kể cả rèm trang trí và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường6304.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự6308Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt nỉ, dạ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụkể cả thân mũ hình trụ đa giác, bằng phớt nỉ, dạ phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí6505Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh trừ dạng dải, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí9404Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc9619Băng miếng và nút bông vệ sinh tampons, khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.*Mã hàng là mã của sản phẩm thuộc Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66DANH MỤC CÁC AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO Ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số 01 ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công ThươngTTTên chung tiếng ViệtTên chung tiếng AnhSố 4-aminobiphenyl xenylaminBiphenyl-4-ylamine/ 4-aminobiphenyl xenylamine92-67-1.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 4-amino-2’,3-dimetylazobenzen/ 4-o-tolylazo-o-toluidino-aminoazotoluene/ 4-amino-2’,3-dimethylazobenzene/ phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 664- 4,4’-metylendianilin.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 3,3’-diclobiphenyl-4,4’-ylendiamin3,3’-dichlorobenzidine/ 3,3’-dichlorobiphenyl-4,4’- o-dianisidin3,3’-dimethoxybenzidine/ o-dianisidine119-90-4.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 663,3’-dimetylbenzidin/4 ,4’-bi-o-toluidin3,3’-dimethylbenzidine/ 4,4’ -m p-cresidin.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 664,4’-thiodianilin4,4’ 2-aminotolueno-toluidine/ phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 2-metoxyanilino-anisidine/ 2-methoxyaniline90-04-0.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 664-aminoazobenzen4-aminoazobenzene60-09-3PHỤ LỤC IIIDANH MỤC CÁC NHÃN SINH THÁI Ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số 01 ngày 23 tháng 10 năm 20171 - Eco-Lable của Hàn Quốc2- Green Lable của Thái Lan.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 663- ECO-Safe của Ấn Độ4- EOKO-Tex 1005- EU-Lable của Châu Âu6 - Green Mark của Đài Loan7 - Nhãn sinh thái của Trung Quốc.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 668 - NORDIC Eco-Lable9 - Nhãn sản phẩm hữu cơ toàn cầu10 - Nhãn sinh thái của Hà Lan11 - Ecoliving của Australia..........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66PHỤ LỤC IVCÁC BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG QUY CHUẨN Ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia số 01 ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công ThươngMẫu số 01MẪU BẢN CÔNG BỐ HỢP QUYCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -BẢN CÔNG BỐ HỢP QUYSố ……………………….........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Địa chỉ ………………………………………………………………………….................................Điện thoại …………………………….. Fax…………………………………………………………E-mail ………………………………………………………………………………………………….CÔNG BỐSản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,... …………………………………………………………………………………Phù hợp với tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ thuật số hiệu, ký hiệu, tên gọi……………………………………………………………………………………………………………Loại hình đánh giá+ Tổ chức chứng nhận đánh giá bên thứ ba Tên tổ chức chứng nhận /tổ chức chứng nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Thông tin bổ sung căn cứ công bố hợp chuẩn/hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp...……………………………………………………………………………………………………………….....Tên tổ chức, cá nhân.... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của.... sản phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường……. do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai thác.……., ngày …. tháng ….. năm …. Đại diện Tổ chức, cá nhân Ký tên, chức vụ, đóng dấuMẫu số 02MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN CÔNG BỐ HỢP QUYTÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN CÔNG BỐ -.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN CÔNG BỐ HỢP QUYKính gửi Bộ Công ThươngTên cơ quan tiếp nhận công bố gửi Báo cáo tình hình tiếp nhận Hồ sơ công bố hợp quy theo quy định tại QCVN…… 2017/BCT từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm , như sauTTTHÔNG TIN CHUNGGhi chúTên tổ chức công bố hợp quyTên sản phẩmSố lượng.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Ngày/tháng/năm cấp.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66 Nơi nhận - Bộ Công Thương để báo cáo; - Lưu Cơ quan tiếp nhận hồ diện có thẩm quyền của Cơ quan tiếp nhận công bố ký tên, chức vụ, đóng dấuMẫu số 03MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢPTÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN nếu có TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN -.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Số ………….…., ngày …. tháng ….. năm …..BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢPKính gửi Bộ Công ThươngTên tổ chức, cá nhân báo cáo gửi Báo cáo tình hình đánh giá sự phù hợp theo quy định tại QCVN…… 2017/BCT từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm , như sauTTTHÔNG TIN CHUNGGhi chúTên tổ chức được đánh giá sự phù hợp.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Số lượngKết quả đánh giáKết quảSố công bố hợp quyNgày/tháng/ năm cấpđối với trường hợp đạt yêu cầu.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66.........Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung chi tiết xin liên hệ ĐT 028 3930 3279 DĐ 0906 22 99 66Đại diện có thẩm quyền của Tổ chức đánh giá sự phù hợp ký tên, chức vụ, đóng dấu Appendix I "List of Textile Products Governed by the Regulations" Issued with National Technical Regulations QCVN 01/2017/BCT in Circular 21/2017/TT-BCT dated 23 October 2017 Sửa đổi Phụ lục I “Danh mục sản phẩm dệt may chịu sự điều chỉnh của Quy chuẩn” ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN01/2017/BCT tại Thông tư số 21/2017/TT-BCT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Issuing Body Ministry of Industry & Trade Issue Date 15th August 2018 Effective Date [Subscribers Only]

qcvn 01 2017 bct